Armstrong Whitworth F.K.10

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
F.K.10
F.K.10
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Armstrong Whitworth
Nhà thiết kế Frederick Koolhoven
Chuyến bay đầu 1916
Số lượng sản xuất 9 (1 F.K.9 + 8 F.K.10)

Armstrong Whitworth F.K.10 là một loại máy bay tiêm kích của Anh, do hãng Armstrong Whitworth chế tạo trong Chiến tranh thế giới I.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

F.K.10
F.K.9
F.K.10

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (F.K.10 (130 hp Clerget))[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Warplanes of the First World War, Fighters Volume One, Great Britain [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 22 ft 3 in (6,78 m)
  • Sải cánh: 27 ft 10 in (8,48 m)
  • Chiều cao: 11 ft 6 in (3,50 m)
  • Diện tích cánh: 390 ft² (26,3 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.236 lb (562 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.019 lb (918 kg)
  • Động cơ: 1 × Clerget 9B, 130 hp (97 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bruce 1965, p.14.
  • Bruce, J.M. (1965). Warplanes of the First World War, Fighters Volume One, Great Britain. London: Macdonald. 
  • Green, W.; Swanborough, G. (1994). The Complete Book of Fighters. New York: Smithmark. ISBN 0-8317-3939-8. 
  • Mason, Francis K (1992). The British Fighter since 1912. Annapolis, Ma: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-082-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Virtual air museum