Asplenium adiantum-nigrum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asplenium adiantum-nigrum
Illustration Asplenium trichomanes0.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Polypodiopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
(không phân hạng) Eupolypods II
Họ (familia) Aspleniaceae
Chi (genus) Asplenium
Loài (species) A. adiantum-nigrum
Danh pháp hai phần
Asplenium adiantum-nigrum
L., 1753[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Asplenium adiantum-nigrum là một loài thực vật có mạch trong họ Aspleniaceae. Loài này được L. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  Asplenium adiantum-nigrum was originally described and published in Species Plantarum 2: 1081. 1753. “Name - Asplenium adiantum-nigrum L.”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. ‘Annotation: as "Adiant. nigrum"’ 
  2. ^ “Name - Asplenium adiantum-nigrum L. synonyms”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2011. 
  3. ^ The Plant List (2010). Asplenium adiantum-nigrum. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai họ Aspleniaceae