Asplenium montanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Asplenium montanum
Asplenium montanum specimen.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Polypodiopsida
Bộ (ordo) Polypodiales
(không phân hạng) Eupolypods II
Họ (familia) Aspleniaceae
Chi (genus) Asplenium
Loài (species) A. montanum
Danh pháp hai phần
Asplenium montanum
Willd.
Asplenium montanum NY-dist-map.png

Asplenium montanum là một loài thực vật có mạch trong họ Aspleniaceae. Loài này được Willd. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1810.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Asplenium montanum. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai họ Aspleniaceae