Axit stearic

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Axit stearic[1]
Stearic acid.svg
Octadecanoic acid (stearic).png
Danh pháp IUPAC Octadecanoic acid
Tên khác C18:0 (Lipid numbers)
Nhận dạng
Số CAS [57-11-4]
PubChem 5281
Jmol-3D images Image 1
Thuộc tính
Công thức phân tử C18H36O2
Phân tử gam 284.48 g mol-1
Tỷ trọng 0.847 g/cm3 at 70 °C
Điểm nóng chảy

696 °C, 969 K, 1.285 °F

Điểm sôi

383 °C, 656 K, 721 °F

Chiết suất (nD) 1.4299
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Phủ nhận và tham chiếu chung

Axít stearic là một axít béo no có công thức: CH3-(CH2)16-COOH. Chất này hiện diện trong nhiều dầu mỡ động vật và thực vật nhưng phổ biến hơn trong mỡ thực vật hơn là trong dầu thực vật. Trong cocoa buttershea butter có 28–45% axit stearic.[2]

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Susan Budavari biên tập (1989). Merck Index (ấn bản 11). Rahway, New Jersey: Merck & Co., Inc. tr. 8761. ISBN 9780911910285. 
  2. ^ “Lexicon of lipid nutrition (IUPAC Technical Report)”. Pure and Applied Chemistry 73 (4): 685–744. 2001. doi:10.1351/pac200173040685.