Bản mẫu:Thông tin động vật

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
{{{name}}}
[[Image:{{{image}}}|220px]]
{{{caption}}}
Tên lúc sinh {{{birthname}}}
Tên gọi khác {{{othername}}}
Loài {{{species}}}
Giống vật nuôi {{{breed}}}
Giới tính {{{gender}}}
Sinh {{{birthdate}}}
{{{birthplace}}}
Chết {{{deathdate}}}
{{{deathplace}}}
Nơi yên nghỉ {{{restingplace}}}
{{{restingplacecoordinates}}}
Tuổi {{{relativeage}}}
Từ quốc gia {{{nationality}}}
Chức năng {{{occupation}}}
Chủ thuê mướn {{{employer}}}
Vai trò nổi bật {{{role}}}
Năm hoạt động {{{yearsactive}}}
Nổi tiếng vì {{{known}}}
Phần thưởng {{{awards}}}
Giễu trò {{{tricks}}}
Danh hiệu {{{title}}}
Khoảng thời gian {{{term}}}
Tiền nhiệm danh hiệu {{{predecessor}}}
Kế nhiệm danh hiệu {{{successor}}}
Chủ nhân {{{owner}}}
Cha mẹ {{{parents}}}
Con cái {{{children}}}
Cân nặng {{{weight}}}
Chiều cao {{{height}}}
Bộ dáng {{{appearance}}}
Theo tên {{{namedafter}}}
Nơi chính thức {{{website}}}
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Cách sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

{{Infobox animal
| name                    = 
| image                   = 
| imagesize               = 
| caption                 = 
| birthname               = 
| othername               = 
| species                 = 
| breed                   = 
| gender                  = 
| birthdate               = 
| birthplace              = 
| deathdate               = 
| deathplace              = 
| restingplace            = 
| restingplacecoordinates = 
| relativeage             = 
| nationality             = 
| occupation              = 
| employer                = 
| role                    = 
| yearsactive             = 
| known                   = 
| tricks                  = 
| awards                  = 
| title                   = 
| term                    = 
| predecessor             = 
| successor               = 
| owner                   = 
| parents                 = 
| children                = 
| weight                  = 
| height                  = 
| appearance              = 
| namedafter              = 
| website                 = 
}}


Tham số
(giữ nguyên tiếng Anh)
Giải thích
name Tên của con vật. Dùng tên thông dụng, thường là tên của bài viết nếu có nhiều tên. Nếu bỏ trống thì tên sẽ được chọn tự động theo tên bài viết.
bgcolour Màu phía trên của hộp thông tin. Màu chọn tự động là màu bạc.
image tên của tập tin hình. Chỉ nên dùng tên tập tin hình như abc.jpg, xyz.png, 123.gif, etc. Không dùng các ký tự như [[Image:abc.jpg]] hay [[Image:abc.jpg|200px]].
imagesize Thí dụ, 150px
caption Chữ ghi chú về hình. Nên có ngày chụp hình và tác giả hình.
birthname Tên lúc sinh nếu được đổi tên sau khi sinh.
othername Tên khác mà con vật này được biết đến.
species Danh pháp khoa học của con vật.
breed giống của con vật.
gender Giới tính của con vật.
birthdate Ngày sinh. Nên dùng {{Ngày sinh và tuổi}} nếu con vật đang sống, ngược lại dùng {{ngày sinh}}.
birthplace Nơi sinh: thị trấn, thành phố, tiểu bang, quốc gia.
deathdate Ngày chết. Nên dùng {{ngày chết và tuổi}}.
deathplace Nơi chết: thị trấn, thành phố, tiểu bang, quốc gia.
restingplace Tên nghĩa địa; nơi rãi tro, etc.
restingplacecoordinates Tọa độ nghĩa trang; nơi rãi tro, etc. Dùng {{coord}} với display=inline,title. Đối với mộ chôn, xin ghi chính xác như có thể.
relativeage Tuổi tương đối của con vật tính theo cách tính tuổi ở con người (tuổi hiện tại nếu còn sống, tuổi lúc chết nếu không còn sống).
nationality Quốc gia mà con vật có xuất xứ.
occupation Chức năng mà con vật được biết đến, thí dụ như là thú cưng trong nhà, con vật đóng phim hay kịch...
employer Nơi thuê mướn con vật.
role Nếu con vật là/từng là con vật đóng phim hay đóng kịch, hãy cho biết vai trò nổi tiếng mà nó được biết đến.
yearsactive Những năm tháng mà con vật hoạt động trong nghề của nó. Sử dụng hình thức như sau:

năm biểu diễn chuyên nghiệp đầu tiên–năm xuất hiện chuyên nghiệp lần cuối cùng

Note: If still active, use "present" in place of the end year.
known Mô tả ngắn gọn tại sao con vật này nổi tiếng.
tricks Các mưu chước hay tài giễu trò mà con vật được huấn luyện để biểu diễn.
award Thắng bất cứ giải thưởng nào.
title Bất cứ danh hiệu nào mà con vật giữ.
term Những năm mà con vật giữ danh hiệu được ghi ở trên.
predecessor Tên của con vật trước đây đã giữ danh hiệu được ghi ở trên.
successor Tên của con vật kế tiếp giữ danh hiệu được ghi ở trên.
owner Chủ nhân của con vật.
parents Tên của cha mẹ nổi danh của con vật (<br />).
children Tên của con cái đặc biệt nổi danh của con vật(<br />).
weight Cân nặng của con vật (bao gồm ngày tháng năm ghi nhận cân nặng).
height chiều cao của con vật (cũng phải bao gồm ngày tháng năm ghi nhận chiều cao).
appearance Dáng bộ ngoài của con vật.
namedafter Tên con vật được đặt theo tên ai hay tên của cái gì đó.
website Trang web chính thức của con vật. Sử dụng liên kết như http://www.example.com/. Không sử dụng cú pháp như [http://www.example.com/].

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]