Bản mẫu:Thông tin khu dân cư

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
{{{tên chính thức}}}
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Cách sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Quan trọng: Xin hãy nhập tất cả các giá trị số dưới dạng thô, chưa định dạng (ví dụ 120000 thay vì 120.000). Các tham khảo cần được thêm vào khu vực chú thích của đề mục tương ứng. Các giá trị số không "thô" có thể tạo ra "Lỗi biểu thức". Tiêu bản sẽ tự động định dạng các giá trị thô. Nếu bạn thấy có giá trị thô nào không hiển thị đúng, xin hãy ghi lại thông báo ở trang thảo luận tiêu bản này.


Bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Tên và khẩu hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tham số Cách dùng Mô tả
tên bắt buộc nếu không có tên chính thức Tên thường gọi trong tiếng Việt
tên chính thức bắt buộc nếu không có tên Tên chính thức trong tiếng Việt
tên khác tùy chọn Dùng cho địa danh với tên cũ hoặc tên phổ biến hơn như Bombay hay Sài gòn
tên bản địa tùy chọn Tên này sẽ hiển thị dưới tên/tên chính thức
loại khu vực tùy chọn Có thể gõ bất kỳ loại nào, như Thành phố, Thị trấn, Huyện, Xã, Tỉnh, Khu bảo tồn,... Nếu được thiết lập, sẽ hiện thị dưới các tên, miễn là có điền tham số tên. Có thể được dùng làm nhãn cho tổng dân số/diện tích (mặc định là Nội thành), nếu cần phân biệt với Đô thị hoặc Vùng đô thị (nếu các con số cho đô thị và vùng đô thị không tồn tại, nhãn sẽ là Tổng cộng trừ khi có thiết lập tham số kiểu tổng).
kiểu tổng tùy chọn Xác định con số diện tích và dân số "tổng cộng" đang nói đến cái gì, ví dụ London lớn. Tham số này sẽ ghi đè các nhãn khác dùng cho tổng dân số/diện tích. Nếu không muốn ghi nhãn, có thể thiết lập   (giá trị chính xác này cũng khiến cho tổng dân số được hiển thị cùng một dòng với từ Dân số).
tên hiệu tùy chọn một nick name nổi tiếng
khẩu hiệu tùy chọn Đặt khẩu hiệu dưới nick name
nnchtu1 tùy chọn Đặt một "mục" trước từ "chuyển tự". Có thể được dùng để chỉ định một ngôn ngữ cụ thể như trong bài Dêlêg hoặc có thể chỉ là "Khác", giống như trong bài Gaza.
nnchtu1 k tùy chọn
nnchtu1 tt tùy chọn
nnchtu2 tùy chọn Sẽ đặt cách chuyển tự thứ hai. Mời xem Dêlêg
nnchtu2 k tùy chọn
nnchtu2 tt tùy chọn

Hình và bản đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Các biến này chỉ được dùng để tạo thể loại cho bài viết này
Tên tham số Cách dùng Mô tả
hình nền trời tùy chọn Dù nó có tên như vậy, đây có thể là bất cứ hình gì mà biên tập viên thích. Kích thước mặc định là 250px
kt hình tùy chọn Có thể dùng để thay đổi kích thước hình nền trời. Cái này sẽ có ích nếu biên tập viên muốn khiến cho hộp thông tin rộng hơn.
ct hình tùy chọn Sẽ đặt một chú thích dưới hình nền trời (nếu có)
hình cờ tùy chọn Dùng cho lá cờ. Kích thước mặc định: 100px
kt cờ tùy chọn Có thể dùng để thay đổi kích thước cờ nếu muốn.
flag_link tùy chọn
hình con dấu tùy chọn Nếu khu vực này có con dấu chính thức.
seal_link tùy chọn
kt con dấu tùy chọn
hình khiên tùy chọn Có thể dùng cho nơi có huy hiệu.
lk khiên tùy chọn Có thể dùng nếu một bài viết wiki đã có nhưng không được tiêu bản liên kết đến.
kt khiên tùy chọn
hình tượng trưng tùy chọn Có thể dùng nếu nơi này có logo, hình dấu, emblem, v.v. chính thức. Logo là kiểu mặc định.
Tên cũ =city_logo
kiểu tượng trưng tùy chọn To specify what type of emblem "hình tượng trưng" is. The default is Logo.
kt tượng trưng tùy chọn Tên cũ =citylogo_size
lk tượng trưng tùy chọn Tên cũ =logo_link
bản đồ tùy chọn
ktbd tùy chọn
ctbd tùy chọn
bản đồ 1 tùy chọn Hình bản đồ thứ hai. Tham số bản đồ phải được điền trước. Ví dụ xem: Bloomsburg, Pennsylvania.
ktbd1 tùy chọn
ctbd1 tùy chọn
bd điểm tùy chọn Tham số để vẽ chồng 1 điểm lên một bản đồ trống bằng tay bằng cách dùng hệ thống tọa độ "X" và "Y". Các bản đồ trống nếu có, có thể tìm tại Wikimedia Commons. Ví dụ xem: Rainbow Lake, Alberta
ktbd điểm tùy chọn Để thay đổi kích thước bản đồ điểm; mặc định là 180px.
ctbd điểm tùy chọn Để ghi chú thích dưới bản đồ điểm.
điểm x
điểm y
tùy chọn Để vẽ chống điểm trái/phải và trên/dưới bằng tay trên bản đồ.
bd chèn tùy chọn Tên của bản đồ vị trí theo như Template:Location map (ví dụ Indonesia hay Nga). Tham số tọa độ (tức là, vĩ độ và kinh độ) đặt một con dấu đánh dấu và ghi nhãn cho bản đồ tự động. Ví dụ xem: Padang, Indonesia
vị trí nhãn chèn tùy chọn Vị trí của nhãn trên bản đồ chèn tương tứng với điểm đánh dấu tọa độ. Các tùy chọn đúng là {left, right, top, bottom, none}. Nếu tham số này không được chỉ định, mặc định là right.
ktbd chèn tùy chọn Phải được gõ số mà thôi—không cần px. Giá trị mặc định là 250.
ctbd chèn tùy chọn Điền vào nếu có chú thích khác với ctbd.

Vị trí, khu vực nó trực thuộc, chính quyền và thông tin thành lập[sửa | sửa mã nguồn]

Tên tham số Cách dùng Mô tả
trực thuộc tùy chọn hầu như luôn luôn là "Quốc gia"
tên trực thuộc tùy chọn Tùy vào tham số trực thuộc là gì
trực thuộc 1
đến
trực thuộc 4
tùy chọn Có thể là Bang/Tỉnh, khu vực, thành phố.
tên trực thuộc 1
đến
tên trực thuộc 4
tùy chọn
kiểu ghế tùy chọn Tên của ghế trong chính quyền (mặc định là số ghế).
số ghế tùy chọn Số ghế trong chính quyền.
parts_type tùy chọn The label for the smaller subdivisions (defaults to Boroughs).
parts_style tùy chọn Set to list to display as a collapsible list, coll as a collapsed list, or para to use paragraph style. Default is list for up to 5 items, otherwise coll.
parts tùy chọn Text or header of the list of smaller subdivisions.
p1, p2, etc. tùy chọn (maximum p50) The smaller subdivisions to be listed. Example: Springfield
chú thích chính quyền tùy chọn Nếu có tham khảo hãy đặt chúng trong thẻ <ref> </ref> và có thể dùng định dạng chú thích như {{Cite web}} trong thẻ ref.
kiểu chính quyền tùy chọn Ví dụ:
đảng lãnh đạo tùy chọn Chính đảng của lãnh đạo khu vực.
chức lãnh đạo tùy chọn Tên chức của người đứng đầu khu vực, như Thị trưởng, Chủ tịch UBND thành phố
tên lãnh đạo tùy chọn Mẹo: tên tự động được liên kết wiki nếu có bài viết tồn tại, nếu mục tiêu không phải là cái định dùng, hãy chèn một ký tự như "&nbsp;" để tắt liên kết
chức lãnh đạo1
đến
chức lãnh đạo4
tùy chọn
tên lãnh đạo1
đến
tên lãnh đạo4
tùy chọn Để có danh sách dài hãy dùng {{Collapsible list}}. Xem Halifax làm ví dụ.
loại hình thành tùy chọn Ví dụ: Định cư đầu tiên
ngày hình thành tùy chọn
loại hình thành1 tùy chọn Ví dụ: Nâng cấp thành thị trấn
ngày hình thành1 tùy chọn
loại hình thành2 tùy chọn Ví dụ: Nâng cấp thành thành phố
ngày hình thành2 tùy chọn
loại hình thành3 tùy chọn
ngày hình thành3 tùy chọn
người sáng lập tùy chọn Tên của người sáng lập ra khu dân cư
đặt theo tên tùy chọn Nguồn gốc của tên của khu định cư (một người, nơi chốn, v.v.)

Thông tin địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Những tham số này có được chuyển đổi đơn vị qua lại tự động có nghĩa là nếu chỉ ghi giá trị metric, các giá trị đế quốc cũng sẽ được chuyển đổi và ngược lại. Nếu một biên tập viên thích ghi đè chuyển đổi tự động, như nếu nguồn ghi cả metric và đế quốc hoặc nếu một tầm giá trị là cần thiết, họ nên gõ cả hai giá trị vào tham số tương ứng.
Tên tham số Cách dùng Mô tả
unit_pref tùy chọn Để thay đổi thứ tự đơn vị sang imperial (metric), gõ vào imperial. Kiểu hiển thị mặc định là metric (imperial). Tuy nhiên, tiêu bản sẽ hoán đổi thứ tự tự động nếu tên trực thuộc bằng với một số biến thể của Hoa Kỳ và Vương quốc Anh.
Đối với vùng Trung Đông, có thể ghi unit preference là dunam (chỉ ảnh hưởng đến tổng diện tích).
Tất cả các giá trị phải được điền theo định dạng thô: không chấm, không khoảng cách, không đơn vị. Tiêu bản sẽ tự động định dạng chúng.
chú thích dt tùy chọn Nếu có chú thích, đây là nơi để đặt chúng, có thể dùng định dạng chú thích như {{Cite web}}, trong thẻ <ref> </ref>.
độ lớn dt tùy chọn Độ lớn diện tích của tổng diện tích theo đơn vị m². Nên gõ vào 1 E+6 cho diện tích là 1.0 km². Xem 1 E+6 m²
area_total_dunam tùy chọn Tổng diện tích theo dunam, được liên kết wiki. Được dùng tại những nơi ở trung đông như Israel, Gaza, và Bờ Tây. Giá trị phải được điền ở dạng định dạng thô, không có chấm hoặc hoặc khoảng cách. Tự động chuyển đổi để hiển thị thành kilomet vuông và dặm vuông nếu tổng diện tích km2 và area_total_sq_mi để trống. Ví dụ: GazaRamallah
tổng diện tích km2 tùy chọn Tổng diện tích theo kilomet vuông—ký hiệu: km², được liên kết wiki. Giá trị phải gõ ở dạng định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang dặm vuông nếu area_total_sq_mi trống.
Tên cũ =area_total
đất liền km2 tùy chọn Diện tích đất liền theo kilomet vuông—ký hiệu: km². Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị dặm vuông nếu area_land_sq_mi trống.
Tên cũ =area_land
nước km2 tùy chọn Diện tích nước theo kilomet vuông—ký hiệu: km². Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị dặm vuông nếu area_water_sq_mi trống.
Tên cũ =area_water
area_total_sq_mi tùy chọn Tổng diện tích dặm vuông—ký hiệu: sq mi, được wikilink. Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị kilomet vuông nếu tổng diện tích km2 trống.
Tên cũ =TotalArea_sq_mi
area_land_sq_mi tùy chọn Diện tích đất liền dặm vuông—ký hiệu: sq mi. Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị kilomet vuông nếu đất liền km2 trống.
Tên cũ =LandArea_sq_mi
area_water_sq_mi tùy chọn Diện tích nước dặm vuông—ký hiệu: sq mi. Giá trị phải được nhập theo định dạng thô, không chấm và khoảng cách. Tự động chuyển đổi sang hiển thị kilomet vuông nếu nước km2 trống.
Tên cũ =WaterArea_sq_mi
ptram đất nước tùy chọn phần trăm nước không có dấu "%"
đô thị km2 tùy chọn Tên cũ =area_urban
area_urban_sq_mi tùy chọn Tên cũ =UrbanArea_sq_mi
vùng đô thị km2 tùy chọn Tên cũ =area_metro
area_metro_sq_mi tùy chọn Tên cũ =MetroArea_sq_mi
tên dt trống1 tùy chọn Ví dụ xem London
trống1 km2 tùy chọn
area_blank1_sq_mi tùy chọn
area_blank2_title tùy chọn
area_blank2_km2 tùy chọn
area_blank2_sq_mi tùy chọn
chú thích độ cao tùy chọn Nếu có tham khảo, đây là nơi đặt chúng, có thể dùng định dạng tham khảo như {{Cite web}}, trong thẻ <ref> </ref>.
độ cao m tùy chọn Số dạng thô theo mét. Tự động chuyển đổi hiển thị theo feet nếu elevation_ft trống. Tuy nhiên, nếu có một khoảng độ cao (như 5–50 m), biên tập viên phải điền giá trị chuyển đổi dải độ cao đó vào tham số elevation_ft để ghi đè đổi tự động.
Tên cũ =elevation
elevation_ft tùy chọn Số dạng thô theo feet. Tự động chuyển đổi hiển thị theo mét nếu độ cao m trống. Tuy nhiên, nếu có một khoảng độ cao (như 50–500 ft), biên tập viên phải điền giá trị chuyển đổi dải độ cao đó vào tham số độ cao m.
cao cực đại m, elevation_max_ft, cao cực tiểu m, elevation_min_ft tùy chọn Được dùng để ghi giá trị độ cao cực đại hoặc cực tiểu, nếu có, thay vì chỉ một giá trị đơn. Xem: Halifax Regional Municipality
kiểu td tùy chọn Nếu cần, để xác định tọa độ chính xác hơn (ví dụ, Tòa thị chính).
vĩ độ tùy chọn Vĩ độ. Có thể dùng độ thập phân.
vĩ phút tùy chọn Vĩ phút
vĩ giây tùy chọn Vĩ giây
vĩ hướng tùy chọn Vĩ tuyến Bắc hoặc Nam
kinh độ tùy chọn
kinh phút tùy chọn
kinh giây tùy chọn
kinh hướng tùy chọn

Thông tin dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Tham số mật độ được tự động chuyển đổi đơn vị qua lại có nghĩa là nếu chỉ có giá trị metric được gõ, giá trị imperial sẽ tự động được tạo ra và ngược lại. Nếu biên tập viên muốn ghi đè giá trị tự động, ví dụ nếu nguồn ghi cả hai hoặc tầm giá trị, họ có thể gõ cả hai giá trị vào hai tham số tương ứng. Để tính mật độ tự động, hãy gõ auto vào bất kỳ tham số mật độ nào.
Tên tham số Cách dùng Mô tả
dso vào tùy chọn
chú thích dso tùy chọn Nếu có tham khảo, đây là nơi đặt chúng, có thể dùng định dạng chí thích như {{Cite web}}, trong thẻ <ref> </ref>.
tổng dân số tùy chọn
mật độ dso km2 tùy chọn Tên cũ =population_density
population_density_sq_mi tùy chọn Tên cũ =population_density_mi2
dso vùng đô thị tùy chọn
mật độ vùng đô thị km2 tùy chọn
population_density_metro_sq_mi tùy chọn Tên cũ =population_density_metro_mi2
dso đô thị tùy chọn
mật độ đô thị km2 tùy chọn
population_density_urban_sq_mi tùy chọn Tên cũ =population_density_urban_mi2
tên dso trống1 tùy chọn Có thể dùng cho các ước tính. Ví dụ: Windsor, Ontario
dso trống1 tùy chọn Giá trị dân số cho tên dso trống1
mật độ dso trống1 km2 tùy chọn
population_density_blank1_sq_mi tùy chọn
tên dso trống2 tùy chọn
dso trống2 tùy chọn
mật độ dso trống2 km2 tùy chọn
population_density_blank2_sq_mi tùy chọn
population_demonym Hiện không có A demonym or gentilic is a word that denotes the members of a people or the inhabitants of a place. For example citizens in Liverpool are known as Liverpudlians.
ghi chú dso tùy chọn Nơi để ghi thêm thông tin như tên của nguồn. Xem Windsor, Ontario ví dụ.

Thông tin khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tham số Cách dùng Mô tả
múi giờ tùy chọn
lệch UTC tùy chọn
múi giờ DST tùy chọn Múi giờ mùa hè
utc_offset_DST tùy chọn
kiểu mã bưu chính tùy chọn
mã bưu chính tùy chọn
mã điện thoại tùy chọn
tên trống tùy chọn Có thể dùng để ghi thêm thông tin như bảng số xe
thông tin trống tùy chọn Đây là nơi thông cho tên trống sẽ ghi. Ví dụ: Warsaw.
tên trống1
đến
tên trống6
tùy chọn
thông tin trống1
đến
thông tin trống6
tùy chọn
kết nghĩa 1
đến
kết nghĩa 7
tùy chọn tên của thành phố kết nghĩa
qg kn1
đến
qg kn7
tùy chọn Quốc gia của thành phố kết nghĩa
chú thích tùy chọn
website tùy chọn

Microformat[sửa | sửa mã nguồn]

The HTML mark up produced by this template includes an hCard microformat, which makes the place-name and location parsable by computers, either acting automatically to catalogue article across Wikipedia, or via a browser tool operated by a person, to (for example) add the subject to an address book. Within the hCard is a Geo microformat, which additionally makes the coordinates (latitude & longitude) parsable, so that they can be, say, looked up on a map, or downloaded to a GPS unit. For more information about the use of microformats on Wikipedia, please see the microformat project.

If the place or venue has an "established", "founded", "opened" or similar date, use {{Start date}}.

hCard uses HTML classes including:

  • adr
  • agent
  • category
  • county-name
  • extended-address
  • fn
  • label
  • locality
  • nickname
  • note
  • org
  • region
  • street-address
  • vcard

Geo is produced by calling {{coord}}, and uses HTML classes:

  • geo
  • latitude
  • longitude

Please do not rename or remove these classes; nor collapse nested elements which use them.

When giving coordinates, please don't be overly precise.

Usage Example[sửa | sửa mã nguồn]

from Detroit, Michigan -- Note Pipe characters are in front of the line of cell data, instead of at the end of the line, which simplify the spacing:

{{Thông tin khu dân cư
 | tên chính thức = City of Detroit
 | tên hiệu = Motor City, Motown, Rock City, The D
 | khẩu hiệu = "Speramus Meliora; Resurget Cineribus"<br />([[Latin]] for, "We Hope For Better Things; It Shall Rise From the Ashes")
 | hình nền trời = DetroitSkyline.jpg
 | hình cờ = Detroit flag.png
 | hình con dấu = Detroit Seal.png
 | bản đồ = Wayne County Michigan Incorporated and Unincorporated areas Detroit highlighted.svg
 | ctbd = Location in [[Wayne County, Michigan|Wayne County]], [[Michigan]]
 | subdivision_type = [[Countries of the world|Country]]
 | subdivision_type1 = [[U.S. state|State]]
 | subdivision_type2 = [[List of counties in Michigan|County]]
 | subdivision_name = [[United States]]
 | subdivision_name1 = [[Michigan]]
 | subdivision_name2 = [[Wayne County, Michigan|Wayne County]]
 | established_title = Founded
 | established_date = [[1701]]
 | established_title2 = Incorporation
 | established_date2 = [[1806]]
 | government_type = [[Mayor-council government|Strong Mayor-Council]]
 | leader_title =[[List of mayors of Detroit, Michigan|Mayor]]
 | leader_tên =[[Kwame Kilpatrick]] (D)
 | area_magnitude = 1 E8
 | area_total_sq_mi =143.0
 | area_total_km2 = 370.2
 | area_land_sq_mi = 138.8
 | area_land_km2 = 359.4
 | area_water_sq_mi = 4.2
 | area_water_km2 = 10.8
 | area_urban_sq_mi = 1295
 | area_urban_km2 = 3354
 | area_metro_km2 = 10135
 | area_metro_sq_mi = 3913
 | population_as_of=2006
 | population_footnotes =<ref>{{chú thích web
                         | url  = http://www.census.gov/popest/estimates.php
                         | title= US Census July 1, 2006 est}}</ref>
 | population_total = 871121
 | population_urban = 3903377
 | population_metro = 4468966
 | population_density_sq_mi = 6856
 | population_density_km2 = 2647
 | timezone = [[Eastern Time Zone (North America)|EST]]
 | utc_offset = -5
 | timezone_DST = [[Eastern Daylight Time|EDT]]
 | utc_offset_DST = -4
 | latd = 42 | latm = 19 | lats = 53.76 | latNS = N
 | longd = 83 | longm = 2 | longs = 51 | longEW = W
 | elevation_footnotes=<ref name=elevation>{{chú thích web
                                      | url  ={{Gnis3|1617959}}
                                      | title=USGS detail on Detroit
                                      | accessdate=2007-02-18 }}</ref>
 | elevation_ft = 600
 | elevation_m = 183
 | website = http://www.detroitmi.gov
 | footnotes =
}}

Dữ liệu bản mẫu[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là tài liệu Dữ liệu bản mẫu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

Thông tin khu dân cư

Hộp thông tin khu dân cư (thành phố, thị xã, thị trấn, xã, làng, hàng xóm), cũng như các khu vực hành chính, quận hạt, tỉnh bang, v.v.

Tham số bản mẫu
Tham số Miêu tả Kiểu Mặc định Auto value Trạng thái
Tên nametên This is the usual name in English. If it's not specified, the infobox will use the 'official_name' as a title unless this too is missing, in which case the page name will be used. string trống empty tùy chọn
Tên chính thức official_nametên chính thức The official name in English if different from 'name' string trống empty tùy chọn
Tên bản địa native_nametên bản địa This will display under the name/official name string trống empty tùy chọn
Ngôn ngữ tên bản địa native_name_lang Use ISO 639-2 code, e.g. 'fr' for French. If there is more than one native name, in different languages, enter those names using {{lang}}, instead. string trống empty tùy chọn
Tên khác other_nametên khác For places with a former or more common name like Bombay or Saigon string trống empty tùy chọn
Loại khu vực settlement_typeloại khu vực Any type can be entered, such as City, Town, Village, Hamlet, Municipality, Reservation, etc. If set, will be displayed under the names, provided that either 'name' or 'official_name' is filled in. Might also be used as a label for total population/area (defaulting to ''City''), if needed to distinguish from ''Urban'', ''Rural'' or ''Metro'' (if urban, rural or metro figures are not present, the label is ''Total'' unless 'total_type' is set). string trống empty tùy chọn
Ngôn ngữ chuyển tự 1 translit_lang1nnchtu1 Will place the entry before the word 'transliteration(s)'. Can be used to specify a particular language like in Dêlêg or one may just enter 'Other', like in Gaza's article. string trống empty tùy chọn
Kiểu ngôn ngữ chuyển tự 1 translit_lang1_typennchtu1 k Parameters translit_lang2_type1, ... translit_lang2_type6 are also available but not documented here string trống empty tùy chọn
Thông tin ngôn ngữ chuyển tự 1 translit_lang1_infonnchtu1 tt Parameters translit_lang2_info1, ... translit_lang2_info6 are also available but not documented here string trống empty tùy chọn
Ngôn ngữ chuyển tự 2 translit_lang2nnchtu2 Will place a second transliteration. See Dêlêg string trống empty tùy chọn
Hình nền trời image_skylinehình nền trời Despite the name it can be any image that an editor wishes. string trống empty tùy chọn
Kích thước hình imagesizekt hình Can be used to tweak the size of the image_skyline up or down. This can be helpful if an editor want to make the infobox wider. If used, 'px' must be specified; default size is 250px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế hình image_alt Alt text for the image, used by visually impaired readers who cannot see the image. string trống empty tùy chọn
Chú thích hình image_captionct hình Will place a caption under the image_skyline (if present) string trống empty tùy chọn
Hình cờ image_flaghình cờ Used for a flag. string trống empty tùy chọn
Kích thước cờ flag_sizekt cờ Can be used to tweak the size of the image_flag up or down from 100px as desired. If used, 'px' must be specified; default size is 100px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế cờ flag_alt Alt text for the flag. string trống empty tùy chọn
Đường viền cờ flag_border Set to no to remove the border from the flag string trống empty tùy chọn
Liên kết cờ flag_linklk cờ string trống empty tùy chọn
Hình con dấu image_sealhình con dấu If the place has an official seal. string trống empty tùy chọn
Kích thước con dấu seal_sizekt con dấu If used, 'px' must be specified; default size is 100px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế con dấu seal_alt Alt text for the seal. string trống empty tùy chọn
Liên kết con dấu seal_linklk con dấu string trống empty tùy chọn
Hình khiên image_shieldhình khiên Can be used for a place with a coat of arms. string trống empty tùy chọn
Kích thước khiên shield_sizekt khiên If used, 'px' must be specified; default size is 100px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế khiên shield_alt Alt text for the shield. string trống empty tùy chọn
Liên kết khiên shield_linklk khiên Can be used if a wiki article if known but is not automatically linked by the template. See Coquitlam, British Columbia's infobox for an example. string trống empty tùy chọn
Hình tượng trưng image_blank_emblemhình tượng trưng Can be used if a place has an official logo, crest, emblem, etc. Logo is the default type. See Kingston upon Hull's infobox for an example. string trống empty tùy chọn
Kiểu tượng trưng blank_emblem_typekiểu tượng trưng To specify what type of emblem 'image_blank_emblem' is. The default is Logo. string trống empty tùy chọn
Kích thước tượng trưng blank_emblem_sizekt tượng trưng If used, 'px' must be specified; default size is 100px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế tượng trưng blank_emblem_alt Alt text for blank emblem. string trống empty tùy chọn
Liên kết tượng trưng blank_emblem_linklk tượng trưng không miêu tả string trống empty tùy chọn
Tên hiệu nicknametên hiệu well-known nickname(s) string trống empty tùy chọn
Khẩu hiệu mottokhẩu hiệu Will place the motto under the nicknames string trống empty tùy chọn
Bài ca anthem Will place the anthem (song) under the nicknames string trống empty tùy chọn
Bản đồ image_mapbản đồ string trống empty tùy chọn
Kích thước bản đồ mapsizektbd If used, 'px' must be specified; default is 250px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ map_alt Alt text for map. string trống empty tùy chọn
Chú thích bản đồ map_captionctbd không miêu tả string trống empty tùy chọn
Bản đồ 1 image_map1bản đồ 1 A secondary map image. The field 'image_map' must be filled in first. Example see: Bloomsburg, Pennsylvania. string trống empty tùy chọn
Kích thước bản đồ 1 mapsize1ktbd1 If used, 'px' must be specified; default is 250px. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ 1 map_alt1 Alt text for secondary map. string trống empty tùy chọn
Chú thích bản đồ 1 map_caption1ctbd1 string trống empty tùy chọn
Bản đồ điểm image_dot_mapbd điểm A field for 'manually' superimposing a dot over a blank map using an X-Y system. Blank maps, if available, can be found over at [http://commons.wikimedia.org/wiki/Main_Page Wikimedia Commons]. Example see: Rainbow Lake, Alberta string trống empty tùy chọn
Kích thước bản đồ điểm dot_mapsizektbd điểm To change the dot map size; default is 180px ('px' is optional). string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế nền bản đồ điểm dot_map_base_alt string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ điểm dot_map_alt Alt text for the dot map. string trống empty tùy chọn
Chú thích bản đồ điểm dot_map_captionctbd điểm For placing a caption under the dot map. string trống empty tùy chọn
Điểm x dot_xđiểm x For manually superimposing the dot left/right on the map. string trống empty tùy chọn
Điểm y dot_yđiểm y For manually superimposing the dot up/down on the map. string trống empty tùy chọn
Bản đồ chèn pushpin_mapbd chèn The name of a location map (e.g. 'Indonesia' or 'Russia'). The coordinate fields (e.g. 'latd' and 'longd') position a pushpin coordinate marker and label on the map 'automatically'. Example see: Padang, Indonesia string trống empty tùy chọn
Vị trí nhãn chèn pushpin_label_positionvị trí nhãn chèn The position of the label on the pushpin map relative to the pushpin coordinate marker. Valid options are {left, right, top, bottom, none}. If this field is not specified, the default value is ''right''. string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ chèn pushpin_map_alt Alt text for pushpin map. string trống empty tùy chọn
Kích thước bản đồ chèn pushpin_mapsizektbd chèn Must be entered as only a number - do not use px. The default value is 250. number trống empty tùy chọn
Chú thích bản đồ chèn pushpin_map_captionctbd chèn Fill out if a different caption from ''map_caption'' is desired. string trống empty tùy chọn
Bản đồ nổi pushpin_relief Set this to 'y' or any non-blank value to use an alternative relief map provided by the selected location map (if a relief map is available). string trống empty tùy chọn
Bản đồ chèn 1 pushpin_map1bd chèn1 Set of parameters for second pushpin map string trống empty tùy chọn
Vị trí nhãn chèn 1 pushpin_label_position1vị trí nhãn chèn1 string trống empty tùy chọn
Văn bản thay thế bản đồ chèn 1 pushpin_map_alt1 string trống empty tùy chọn
Kích thước bản đồ chèn 1 pushpin_mapsize1ktbd chèn1 Must be entered as only a number - do not use px. number trống empty tùy chọn
Chú thích bản đồ chèn 1 pushpin_map_caption1ctbd chèn1 string trống empty tùy chọn
Bản đồ nổi 1 pushpin_relief1 string trống empty tùy chọn
Vĩ độ latdvĩ độ Latitude degrees. Can also be used for decimal degrees. string trống empty tùy chọn
Vĩ phút latmvĩ phút Latitude minutes. Omit or leave blank if 'latd' has a decimal value. string trống empty tùy chọn
Vĩ giây latsvĩ giây Latitude seconds. Omit or leave blank if 'latd' has a decimal value. string trống empty tùy chọn
Vĩ hướng latNSvĩ hướng Latitude North or South (enter 'N' or 'S'). Omit or leave blank if 'latd' has a decimal value. string trống empty tùy chọn
Kinh độ longdkinh độ Longitude degrees. Can also be used for decimal degrees. string trống empty tùy chọn
Kinh phút longmkinh phút Longitude minutes. Omit or leave blank if 'longd' has a decimal value. string trống empty tùy chọn
Kinh giây longskinh giây Longitude seconds. Omit or leave blank if 'longd' has a decimal value. string trống empty tùy chọn
Kinh hướng longEWkinh hướng Longitude East or West (enter 'E' or 'W'). Omit or leave blank if 'longd' has a decimal value. string trống empty tùy chọn
Ghim tọa độ coor_pinpointghim td If needed, to specify more exactly where (or what) coordinates are given (e.g. 'Town Hall') or a specific place in a larger area (e.g. a city in a county). Example: Masovian Voivodeship string trống empty tùy chọn
Loại tọa độ coordinates_typeloại td Can be used to override the default coordinate parameters for the coordinates. May include 'type:', 'scale:', 'dim:', 'region:', and/or 'source:', joined by underscores '_'. string trống empty tùy chọn
Kiểu hiển thị tọa độ coordinates_displaykiểu hiển thị tọa độ If the parameter is omitted, blank, or equal to 'inline', the coordinates will be displayed in the infobox only. Any value other than 'inline' will have the coordinates displayed in the article's title as well. Infobox settlement uses {{Geobox coor}} to call {{Coord}} with the parameter 'display=inline,title'. string trống empty tùy chọn
Định dạng tọa độ coordinates_formatđịnh dạng tọa độ If the parameter is omitted or blank, the coordinates format will match the format in which the coordinates are specified. Set to 'dms' to force degrees/minutes/seconds or 'dec' to force decimal. string trống empty tùy chọn
Chú thích tọa độ coordinates_footnoteschú thích tọa độ Reference(s) for coordinates, placed within <ref> </ref> tags, possibly using the citing format at {{Cite web}} string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc subdivision_typetrực thuộc almost always 'Country' string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc subdivision_nametên trực thuộc Depends on the subdivision_type - use the name in text form, sample: 'United States' or 'United States', flag icons or flag templates can be used in this field. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 1 subdivision_type1trực thuộc 1 Additional subdivisions Can be State/Province, region, county. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 2 subdivision_type2trực thuộc 2 Additional subdivisions Can be State/Province, region, county. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 3 subdivision_type3trực thuộc 3 Additional subdivisions Can be State/Province, region, county. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 4 subdivision_type4trực thuộc 4 Additional subdivisions Can be State/Province, region, county. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 5 subdivision_type5trực thuộc 5 Additional subdivisions Can be State/Province, region, county. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu vực hành chính trực thuộc 6 subdivision_type6trực thuộc 6 Additional subdivisions Can be State/Province, region, county. string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 1 subdivision_name1tên trực thuộc 1 Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG. string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 2 subdivision_name2tên trực thuộc 2 Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG.. string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 3 subdivision_name3tên trực thuộc 3 Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG.. string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 4 subdivision_name4tên trực thuộc 4 Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG.. string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 5 subdivision_name5tên trực thuộc 5 Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG.. string trống empty tùy chọn
Tên khu vực hành chính trực thuộc 6 subdivision_name6tên trực thuộc 6 Use the name in text form, sample: 'Florida' or '[[Florida]]'. Flag icons or flag templates can be used in this field per WP:MOSFLAG.. string trống empty tùy chọn
Loại sự kiện hình thành established_titleloại hình thành Example: First settled string trống empty tùy chọn
Ngày hình thành established_datengày hình thành không miêu tả string trống empty tùy chọn
Loại sự kiện hình thành 1 established_title1loại hình thành1 Example: Incorporated (town) string trống empty tùy chọn
Ngày hình thành 1 established_date1ngày hình thành1 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Loại sự kiện hình thanh 2 established_title2loại hình thành2 Example: Incorporated (city) string trống empty tùy chọn
Ngày hình thành 2 established_date2ngày hình thành2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Loại sự kiện hình thành 3 established_title3loại hình thành3 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Ngày hình thành 3 established_date3ngày hình thành3 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Sự kiện bãi bỏ extinct_title For when a settlement ceases to exist string trống empty tùy chọn
Ngày bãi bỏ extinct_date không miêu tả string trống empty tùy chọn
Người sáng lập founderngười sáng lập Who the settlement was founded by string trống empty tùy chọn
Đặt theo tên named_forđặt theo tên The source of the name of the settlement (a person, a place, et cetera) string trống empty tùy chọn
Kiểu thủ phủ seat_typekiểu thủ phủ The label for the seat of government (defaults to 'Seat'). string trống empty tùy chọn
Thủ phủ seatthủ phủ The seat of government. string trống empty tùy chọn
Kiểu khu phân chia parts_type The label for the smaller subdivisions (defaults to 'Boroughs'). string trống empty tùy chọn
Kiểu hiển thị khu phân chia parts_style Set to 'list' to display as a collapsible list, 'coll' as a collapsed list, or 'para' to use paragraph style. Default is 'list' for up to 5 items, otherwise 'coll'. string trống empty tùy chọn
Khu phân chia parts Text or header of the list of smaller subdivisions. string trống empty tùy chọn
Khu phân chia 1 p1 The smaller subdivisions to be listed. Parameters 'p1' to 'p50' can also be used. string trống empty tùy chọn
Chú thích chính quyền government_footnoteschú thích chính quyền References for government, placed within <ref> </ref> tags, possibly using the citing format at {{Cite web}} string trống empty tùy chọn
Kiểu chính quyền government_typekiểu chính quyền Example: '[[Mayor-council government]]' string trống empty tùy chọn
Chính quyền governing_body Name of the place's governing body string trống empty tùy chọn
Đảng lãnh đạo leader_partyđảng lãnh đạo Political party of the place's leader string trống empty tùy chọn
Chức lãnh đạo leader_titlechức lãnh đạo First title of the place's leader, e.g. Mayor string trống empty tùy chọn
Tên lãnh đạo leader_nametên lãnh đạo Name of the place's leader string trống empty tùy chọn
Chức lãnh đạo 1 leader_title1chức lãnh đạo1 First title of the place's leader, e.g. Mayor string trống empty tùy chọn
Tên lãnh đạo 1 leader_name1tên lãnh đạo 1 Additional names for leaders. Parameters 'leader_name1' .. 'leader_name4' are available. For long lists use {{Collapsible list}}. string trống empty tùy chọn
Kiểu tổng total_typekiểu tổng Specifies what total area and population figure refer to, e.g. 'Greater London'. This overrides other labels for total population/area. To make the total area and population display on the same line as the words Area and Population, with no Total or similar label, set the value of this parameter to '&nbsp&#59;'. string trống empty tùy chọn
Hệ đo lường để hiển thị unit_pref To change the unit order to 'imperial (metric)', enter 'imperial'. The default display style is 'metric (imperial)'. However, the template will swap the order automatically if the 'subdivision_name' equals some variation of the USA or the UK. For the middle east, a unit preference of dunam can be entered (only affects total area). All values must be entered in a raw format: no commas, spaces, or unit symbols. The template will format them automatically. string trống empty tùy chọn
Chú thích diện tích area_footnoteschú thích dt Reference(s) for area, placed within <ref> </ref> tags, possibly using the citing format at {Cite web} string trống empty tùy chọn
Độ lớn diện tích area_magnitudeđộ lớn dt Setting this to any non-empty value will create a link to the appropriate order of magnitude of area page (e.g. [[1 E+6 m²]]). string trống empty tùy chọn
Liên kết dunam dunam_link If dunams are used, the default is to link the word 'dunams' in the total area section. This can be changed by setting 'dunam_link' to another measure (e.g. 'dunam_link=water'). Linking can also be turned off by setting the parameter to something else (e.g. 'dunam_link=none' or 'dunam_link=off'). string trống empty tùy chọn
Tổng diện tích (km²) area_total_km2tổng diện tích km2 Total area in square kilometers - symbol: km². Value must be entered in raw format, no commas or spaces. Auto-converted to display square miles if area_total_sq_mi is empty. string trống empty tùy chọn
Tổng diện tích (ha) area_total_ha Total area in hectares - symbol: ha. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display acres if area_total_acre is empty. string trống empty tùy chọn
Tổng diện tích (sq mi) area_total_sq_mi Total area in square miles - symbol: sq mi. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers if area_total_km2 is empty. string trống empty tùy chọn
Tổng diện tích (mẫu Anh) area_total_acre Total area in acres. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display hectares if 'area_total_ha' is empty. number trống empty tùy chọn
Tổng diện tích (dunam) area_total_dunam Total area in dunams, which is wiki-linked. Used in middle eastern places like Israel, Gaza, and the West Bank. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers or hectares and square miles or acreds if area_total_km2, area_total_ha, area_total_sq_mi, and area_total_acre are empty. Examples: Gaza and Ramallah number trống empty tùy chọn
Diện tích đất (km²) area_land_km2đất liền km2 Land area in square kilometers - symbol: km^2. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square miles if 'area_land_sq_mi' is empty. number trống empty tùy chọn
Diện tích đất (sq mi) area_land_sq_mi Land area in square miles - symbol: sq mi. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers if 'area_land_km2' is empty. number trống empty tùy chọn
Diện tích đất (ha) area_land_ha similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích đất (dunam) area_land_dunam similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích đất (mẫu Anh) area_land_acre similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Diện tích nước (km²) area_water_km2nước km2 Water area in square kilometers symbol: km^2. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square miles if 'area_water_sq_mi' is empty. number trống empty tùy chọn
Diện tích nước (sq mi) area_water_sq_mi Water area in square miles symbol: sq mi. Value must be entered in 'raw format', no commas or spaces. Auto-converted to display square kilometers if 'area_water_km2' is empty. number trống empty tùy chọn
Diện tích nước (ha) area_water_ha similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích nước (dunam) area_water_dunam similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích nước (mẫu Anh) area_water_acre similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Nước chiếm phần trăm diện tích area_water_percentptram đất nước percent of water without the %. number trống empty tùy chọn
Diện tích đô thị (km²) area_urban_km2đô thị km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích đô thị (sq mi) area_urban_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích đô thị (ha) area_urban_ha similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích đô thị (dunam) area_urban_dunam similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích đô thị (mẫu Anh) area_urban_acre similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Diện tích nông thôn (km²) area_rural_km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích nông thôn (sq mi) area_rural_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích nông thôn (ha) area_rural_ha similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích nông thôn (dunam) area_rural_dunam similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích nông thôn (mẫu Anh) area_rural_acre similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (km²) area_metro_km2vùng đô thị km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (sq mi) area_metro_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (ha) area_metro_ha similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (dunam) area_metro_dunam similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích vùng đô thị (mẫu Anh) area_metro_acre similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Hạng diện tích area_rank The settlement's area, as ranked within its parent sub-division string trống empty tùy chọn
Tên diện tích trống 1 area_blank1_titletên dt trống1 Example see London string trống empty tùy chọn
Diện tích trống 1 (km²) area_blank1_km2trống1 km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 1 (sq mi) area_blank1_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 1 (ha) area_blank1_ha similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 1 (dunam) area_blank1_dunam similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 1 (mẫu Anh) area_blank1_acre similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Tên diện tích trống 2 area_blank2_titletên dt trống2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Diện tích trống 2 (km²) area_blank2_km2trống2 km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 2 (sq mi) area_blank2_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 2 (ha) area_blank2_ha Similar to 'area_total_ha' number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 2 (dunam) area_blank2_dunam Similar to 'area_total_dunam' number trống empty tùy chọn
Diện tích trống 2 (mẫu Anh) area_blank2_acre Similar to 'area_total_acre' number trống empty tùy chọn
Ghi chú diện tích area_note A place for additional information such as the name of the source. string trống empty tùy chọn
Chú thích chiều đo dimensions_footnotes Reference(s) for dimensions, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}} string trống empty tùy chọn
Độ dài (km) length_km Raw number entered in kilometers. Will automatically convert to display length in miles if length_mi is empty. string trống empty tùy chọn
Độ dài (mi) length_mi Raw number entered in miles. Will automatically convert to display length in kilometers if length_km is empty. string trống empty tùy chọn
Độ rộng (km) width_km Raw number entered in kilometers. Will automatically convert to display width in miles if length_mi is empty. number trống empty tùy chọn
Độ rộng (mi) width_mi Raw number entered in miles. Will automatically convert to display width in kilometers if length_km is empty. number trống empty tùy chọn
Chú thích độ cao elevation_footnoteschú thích độ cao Reference(s) for elevation, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}} string trống empty tùy chọn
Độ cao (m) elevation_mđộ cao m Raw number entered in meters. Will automatically convert to display elevation in feet if elevation_ft is empty. However, if a range in elevation (i.e. 5&ndash;50 m ) is desired, use the 'max' and 'min' fields below number trống empty tùy chọn
Độ cao (ft) elevation_ft Raw number, entered in feet. Will automatically convert to display the average elevation in meters if 'elevation_m' field is empty. However, if a range in elevation (i.e. 50&ndash;500 ft ) is desired, use the 'max' and 'min' fields below number trống empty tùy chọn
Độ cao cực tiểu (m) elevation_min_mcao cực tiểu m không miêu tả number trống empty tùy chọn
Độ cao cực tiểu (ft) elevation_min_ft không miêu tả number trống empty tùy chọn
Chú thích độ cao cực đại elevation_max_footnotes không miêu tả string trống empty tùy chọn
Chú thích độ cao cực tiểu elevation_min_footnotes không miêu tả string trống empty tùy chọn
Tổng dân số population_totaltổng dân số Actual population (see below for estimates) preferably consisting of digits only (without any commas) string trống empty tùy chọn
Chú thích dân số population_footnoteschú thích dso Reference(s) for population, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags string trống empty tùy chọn
Năm tính dân số population_as_ofdso vào The year for the population total (usually a census year) string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số (km²) population_density_km2mật độ dso km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Mật độ dân số (sq mi) population_density_sq_mimật độ dso sq mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Dân số ước tính population_est Population estimate. number trống empty tùy chọn
Năm ước tính dân số pop_est_as_of The year or month & year of the population estimate string trống empty tùy chọn
Dân số đô thị population_urbandso đô thị không miêu tả string trống empty tùy chọn
Chú thích dân số đô thị population_urban_footnotes Reference(s) for urban population, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số đô thị (km²) population_density_urban_km2mật độ đô thị km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Mật độ dân số đô thị (sq mi) population_density_urban_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Dân số nông thôn population_rural không miêu tả string trống empty tùy chọn
Chú thích dân số nông thôn population_rural_footnotes Reference(s) for rural population, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số nông thôn (km²) population_density_rural_km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Mật độ dân số nông thôn (sq mi) population_density_rural_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Dân số vùng đô thị population_metrodso vùng đô thị không miêu tả string trống empty tùy chọn
Chú thích dân số vùng đô thị population_metro_footnotes Reference(s) for metro population, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số vùng đô thị (km²) population_density_metro_km2mật độ vùng đô thị km2 không miêu tả number trống empty tùy chọn
Mật độ dân số vùng đô thị (sq mi) population_density_metro_sq_mi không miêu tả number trống empty tùy chọn
Hạng dân số population_rank The settlement's population, as ranked within its parent sub-division string trống empty tùy chọn
Hạng mật độ dân số population_density_rank The settlement's population density, as ranked within its parent sub-division string trống empty tùy chọn
Tên dân số trống 1 population_blank1_titletên dso trống1 Can be used for estimates. Example: Windsor, Ontario string trống empty tùy chọn
Dân số trống 1 population_blank1dso trống1 The population value for blank1_title string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số trống 1 (km²) population_density_blank1_km2mật độ dso trống1 km2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số trống 1 (sq mi) population_density_blank1_sq_mi không miêu tả string trống empty tùy chọn
Tên dân số trống 2 population_blank2_titletên dso trống2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Dân số trống 2 population_blank2dso trống2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số trống 2 (km²) population_density_blank2_km2mật độ dso trống2 km2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Mật độ dân số trống 2 (sq mi) population_density_blank2_sq_mi không miêu tả string trống empty tùy chọn
Tên gọi dân cư population_demonym A demonym or gentilic is a word that denotes the members of a people or the inhabitants of a place. For example citizens in Liverpool are known as Liverpudlians. string trống empty tùy chọn
Ghi chú dân số population_noteghi chú dso A place for additional information such as the name of the source. See Windsor, Ontario for example. string trống empty tùy chọn
Kiểu phần nhân khẩu học 1 demographics_type1 Section Header. For example: Ethnicity string trống empty tùy chọn
Chú thích nhân khẩu học 1 demographics1_footnotes Reference(s) for demographics section 1, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}} string trống empty tùy chọn
Tên phần nhân khẩu học 1 demographics1_title1 Titles related to demographics_type1. For example: White, Black, Hispanic... Additional rows 'demographics1_title1' to 'demographics1_title5' are also avaliable string trống empty tùy chọn
Thông tin 5 trong phần nhân khẩu học 1 demographics1_info5 Information related to the titles. For example: 50%, 25%, 10%... Additional rows 'demographics1_info1' to 'demographics1_info5' are also avaliable string trống empty tùy chọn
Kiểu phần nhân khẩu học 2 demographics_type2 A second section header. For example: Languages string trống empty tùy chọn
Chú thích nhân khẩu học 2 demographics2_footnotes Reference(s) for demographics section 2, placed within <nowiki><ref> </ref></nowiki> tags, possibly using the citing format at {{tl|Cite web}} string trống empty tùy chọn
Tên phần nhân khẩu học 2 demographics2_title1 Titles related to demographics_type1. For example: English, French, Arabic... Additional rows 'demographics2_title2' to 'demographics1_title5' are also avaliable string trống empty tùy chọn
Thông tin 1 trong phần nhân khẩu học 2 demographics2_info1 Information related to the titles. For example: 50%, 25%, 10%... Additional rows 'demographics2_info2' to 'demographics2_info5' are also avaliable string trống empty tùy chọn
Múi giờ 1 timezone1 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Độ chệch UTC 1 utc_offset1 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Múi giờ mùa hè 1 timezone1_DST không miêu tả string trống empty tùy chọn
Độ chệch UTC mùa hè 1 utc_offset1_DST không miêu tả string trống empty tùy chọn
Múi giờ 2 timezone2 A second timezone field for larger areas such as a Province. string trống empty tùy chọn
Độ chệch UTC 2 utc_offset2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Múi giờ mùa hè 2 timezone2_DST không miêu tả string trống empty tùy chọn
Độ chệch UTC mùa hè 2 utc_offset2_DST không miêu tả string trống empty tùy chọn
Kiểu mã bưu chính postal_code_typekiểu mã bưu chính Label used for postal code info, e.g. 'Zip code'. Defaults to 'Postal code'. string trống empty tùy chọn
Mã bưu chính postal_codemã bưu chính Postal code/zip code string trống empty tùy chọn
Kiểu mã bưu chính 2 postal2_code_typekiểu mã bưu chính2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Mã bưu chính 2 postal2_codemã bưu chính2 không miêu tả string trống empty tùy chọn
Mã điện thoại area_codemã điện thoại Telephone area code. string trống empty tùy chọn
Kiểu mã điện thoại area_code_type If left blank/not used template will default to 'Area code(s)' string trống empty tùy chọn
Mã địa lý geocode See Geocode string trống empty tùy chọn
Mã ISO iso_code See ISO 3166 string trống empty tùy chọn
Mã bảng số xe registration_plate See Vehicle registration plate string trống empty tùy chọn
Thành phố kết nghĩa 1 twin1kết nghĩa 1 Name of a twin city. Up to 9 cities 'twin1' ... 'twin9' can be specified. string trống empty tùy chọn
Quốc gia thành phố kết nghĩa 1 twin1_countryqg kn1 Country of a twin city. Up to 9 countries 'twin1_country' ... 'twin9_country' can be specified. string trống empty tùy chọn
Tên phần trống blank_name_sec1tên trống Fields used to display other information. The name is displayed in bold on the left side of the infobox. string trống empty tùy chọn
Thông tin phần trống blank_info_sec1thông tin trống The information associated with the ''blank_name'' heading. The info is displayed on right side of infobox, in the same row as the name. For an example, see: [[Warsaw]] string trống empty tùy chọn
Tên 1 phần trống 1 blank1_name_sec1tên trống1 Up to 7 additional fields 'blank1_name_sec1' ... 'blank7_name_sec1' can be specified string trống empty tùy chọn
Thông tin 1 phần trống 1 blank1_info_sec1thông tin trống1 Up to 7 additional fields 'blank1_info_sec1' ... 'blank7_info_sec1' can be specified string trống empty tùy chọn
Tên phần trống 2 blank_name_sec2 For a second section of blank fields string trống empty tùy chọn
Thông tin 2 phần trống 2 blank_info_sec2 Example: Beijing string trống empty tùy chọn
Tên 1 phần trống 2 blank1_name_sec2 Up to 7 additional fields 'blank1_name_sec2' ... 'blank7_name_sec2' can be specified string trống empty tùy chọn
Thông tin 1 phần trống 2 blank1_info_sec2 Up to 7 additional fields 'blank1_info_sec2' ... 'blank7_info_sec2' can be specified string trống empty tùy chọn
Trang Web website External link to official website, Use the {{URL}} template, thus: {{URL|example.com}} string trống empty tùy chọn
Chú thích footnoteschú thích Text to be displayed at the bottom of the infobox. string trống empty tùy chọn