Bản mẫu:Thông tin nhà khoa học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

An Infobox Scientist may be used to summarize information about a person who is a scientist.

Usage[sửa | sửa mã nguồn]

This infobox may be added by pasting the template as shown below into an article.

{{Thông tin nhà khoa học
| name                    = 
| image                   = 
| image_width             = 
| caption                 = 
| birth_date              = 
| birth_place             = 
| death_date              = 
| death_place             = 
| residence               = 
| citizenship             =
| nationality             = 
| ethnicity               =
| field                   = 
| work_institution        = 
| alma_mater              = 
| doctoral_advisor        = 
| doctoral_students       = 
| known_for               = 
| author_abbreviation_bot = 
| author_abbreviation_zoo = 
| prizes                  = 
| religion                = 
| footnotes               = 
| signature               =
| spouse                  = 
| partner                 = 
| children                = 
| website                 = 
}}

Parameters[sửa | sửa mã nguồn]

Parameter Explanation
name Tên nhà khoa học.
image Tên tập tin hình *.jpg với kích cỡ khoảng 225px.
image_width Độ rộng hình (ngầm định 225x250px nếu không ghi).
caption Ghi chú hình. Nên đề rõ ngày tháng chụp hình và tên người chụp nếu có thể.
birth_date Ngày sinh, có thể sử dụng bản mẫu {{ngày sinh}}. Tiêu bản này sử dụng định dạng năm|tháng|ngày.
birth_place Nơi sinh: quận/huyện, thị trấn/thành phố, quốc gia.
death_date Ngày mất, có thể sử dụng bản mẫu {{ngày mất và tuổi}}. Tiêu bản này sử dụng định dạng năm|tháng|ngày (mất)|năm|tháng|ngày (sinh)
death_place Nơi mất: quận/huyện, thị trấn/thành phố, quốc gia.
residence Quốc gia nơi sinh sống. Nếu có nhiều nơi ở, chọn những quốc gia chính.
citizenship Công dân của quốc gia.
nationality Quốc gia, nếu khác với phần công dân ở trên.
ethnicity Dân tộc. Use this field sparingly or where relevant.
field Ngành nghiên cứu, công tác.
work_institutions Viện, tổ chức nghiên cứu, công ty hoạt động.
alma_mater Bằng, chứng chỉ đại học nếu có
doctoral_advisor Người hướng dẫn.
doctoral_students Sinh viên, học trò.
known_for Nổi tiếng, được biết đến nhiều bởi.
author_abbreviation_bot Insert botanical author abbreviation here, if he/she is the author of a botanical species name.
author_abbreviation_zoo Insert zoological author abbreviation here, if he/she is the author of a zoological species name.
prizes Các giải thưởng, huân-huy chương đã nhận.
religion Tôn giáo, đức tin.
footnotes Các ghi chú khác, có thể thêm về gia đình, các công trình bài viết của họ.