Bragança (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tọa độ: 41°48′26″B 6°45′33″T / 41,80722°B 6,75917°T / 41.80722; -6.75917
Bragança
Quận (Distrito)
Bragança49.jpg
Nhà của thống đốc dân sự trong quận lỵ Bragança
Tên chính thức: Distrito de Bragança
Quốc gia  Portugal
Region Norte
Subregion Alto Trás-os-Montes
Tỉnh lịch sử Trás-os-Montes e Alto Douro
Quận Bragança
Số khu tự quản Alfândega da Fé, Bragança, Carrazeda de Ansiães, Freixo de Espada à Cinta, Macedo de Cavaleiros, Miranda do Douro, Mirandela, Mogadouro, Moncorvo, Vila Flor, Vimioso, Vinhais
Parishes 299
Các sông Douro River, Sabor River, Tua River
Capital Bragança
 - Trung tâm Bragança
 - Cao độ 679 m (2.228 ft)
 - Tọa độ 41°48′26″B 6°45′33″T / 41,80722°B 6,75917°T / 41.80722; -6.75917
Điểm cao nhất Serra de Montesinho
 - Vị trí Montesinho Natural Park, França, Bragança
 - cao độ 1.492 m (4.895 ft)
Dân số 148.808 (2001)
Chính quyền
 - vị trí Governo Civil do Distrito de Bragança, Largo de São João, Santa Maria, Bragança
 - cao độ 649 m (2.129 ft)
 - tọa độ 41°48′21″B 6°45′2″Đ / 41,80583°B 6,75056°Đ / 41.80583; 6.75056
Đại diện (số ghế) Đại diện trong quốc hội 3
Thống đốc dân sự Jorge Manuel Nogueiro Gomes
Múi giờ WET (UTC0)
 - Giờ mùa hè WEST (UTC+1)
Mã ISO 3166-2 PT-04
Mã khu vực (+351) 273 XXX XXX
ccTLD .pt
Currency Euro (€)
Date format dd-mm-yyyy
Drive right-side
Vị trí quận Bragança trong Bồ Đào Nha
Vị trí quận Bragança trong Bồ Đào Nha
Wikimedia Commons: Bragança (district)
Website: http://www.gov-civil-braganca.pt/
Số liệu thống kê từ INE (2001); chi tiết địa lý từ Instituto Geográfico Português (2010)

Quận Bragança (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[bɾɐˈɣɐ̃sɐ]; tiếng Bồ Đào Nha: Distrito de Bragança; Bản mẫu:Lang-mwl) là một quận của Bồ Đào Nha. Thủ phủ quận đóng tại thành phố Bragança. Dân số quận này là 148.808 người (năm 2001), quận có diện tích 6.608 km². Quận tọa lạc ở góc phía đông bắc biên giới với Tây Ban Nha, chiếm 7,4% đất của lục địa Bồ Đào Nha. Thủ phủ quận, Bragança, có cự ly 217 km từ Porto, thành phố lớn thứ hai ở Bồ Đào Nha, và 107 km và 169 km so với các thị xã Tây Ban Nha của ZamoraSalamanca[1][2]. Về hành chính, quận Bragança được chia thành mười hai khu tự quản và 299 giáo.

Các khu tự quản[sửa | sửa mã nguồn]

Quận gồm 12 khu tự quản:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sreko Devjak et al. (2007), p.2
  2. ^ Abrunhosa (2002)

Bản mẫu:Khu tự quản của quận Bragança