Cơ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra cơ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Cơ trong tiếng Việt có thể là:
- Tên gọi tắt của cơ học
- Hệ cơ trong cơ thể động vật và con người
- Một họ người: họ Cơ
- Một đơn vị tổ chức quân đội thời phong kiến: Cơ (quân sự)
- Tên nước bài đầu tiên trong 4 nước bài Tây: cơ, rô, chuồn (nhép), bích.