Cải cách

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

"Cải" là từ Hán-Việt có nghĩa là thay đổi, cách là phương pháp, hình thức hành động. Cải cách là thay đổi phương pháp, hành động của một công việc, hoặc một hoạt động cụ thể để đạt mục tiêu tốt hơn.

Ví dụ: Cải cách hành chính: thay đổi phương thức, quy trình làm việc về thủ tục hành chính với mục đích nhanh, gọn. Cải cách giáo dục : thay đổi cách dạy, học, số lượng, chất lượng kiến thức nhằm đào tạo con người tốt hơn.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Harrington, Mona. The Dream of Deliverance in American Politics. New York: A.A. Knopf, 1986. x, 308 p. ISBN 0-394-54973-2

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]