Cổng NAND

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bảng chân trị
Vào Ra
A B
0 0 1
0 1 1
1 0 1
1 1 0

Cổng NANDcổng logic trái ngược với cổng AND: xuất ra 0 khi tất cả các đầu vào bằng 1.

Cổng NAND khá quan trọng vì các phép tính boolean như AND, OR hay XOR đều có thể sử dụng cổng NAND để thay thế.

IC 7400 chứa 4 cổng NAND, có thêm chân nguồn +5VDC và chân nối đất

Kí hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Kí hiệu theo chuẩn DIN đã cũ

NAND ANSI Labelled.svg NAND IEC.svg NAND DIN.svg
Theo chuẩn ANSI Theo chuẩn IEC Theo chuẩn DIN

Phần cứng[sửa | sửa mã nguồn]

Các IC hỗ trợ cổng NAND đều thuộc dòng IC 4000 đối với CMOS và thuộc dòng IC 7400 đối với TTL.

Sơ đồ IC 4011
  • CMOS
    • 4011: 4 cổng NAND, mỗi cổng 2 đầu vào
    • 4023: 3 cổng NAND, mỗi cổng 3 đầu vào
    • 4012: 2 cổng NAND, mỗi cổng 4 đầu vào
    • 4068: 1 cổng NAND, mỗi cổng 8 đầu vào
  • TTL
    • 7400: 4 cổng NAND, mỗi cổng 2 đầu vào
    • 7410: 3 cổng NAND, mỗi cổng 3 đầu vào
    • 7420: 2 cổng NAND, mỗi cổng 4 đầu vào
    • 7430: 1 cổng NAND, mỗi cổng 8 đầu vào

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]