Ca Lích

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trunks
Nhân vật trong Bảy viên ngọc rồng
Trunks.gif
トランクス
Torankusu
Xuất hiện lần đầu Dragon Ball Manga Vol. 38
Tạo ra bởi Toriyama Akira
Lồng tiếng bởi Xem Diễn viên lồng tiếng
Lý lịch
Tên hiệu Trunks
Tuổi 8
Giới tính Nam
Ngày sinh 766 CN
Quốc tịch Saiyan
Có quan hệ gần với Vegeta (cha)
Bulma (mẹ)
Sôn Gôtên (bạn thân)

Trunks (トランクス Torankusu?) là một nhân vật hư cấu trong truyện tranh Dragon Ball, và anime Dragon Ball ZDragon Ball GT. Là con người lai Saiyan với Trái Đất. Trong tiếng Anh Dubs của Budokai và loạt Budokai Tenkaichi video game, Trunks được gọi là Kid Trunks, để phân biệt với các đối tác trong tương lai của mình thay thế.

Bản thân[sửa | sửa mã nguồn]

Trunks có mái tóc của mẹ mình và màu mắt (màu tím và màu xanh, tương ứng), mặc dù sau này có hình dạng giống như cha mình, như là một hậu duệ của ông nội, tóc và đôi mắt của cậu vẫn biến thành màu vàng và màu xanh lá cây khi cậu trở thành một siêu Saiyan. Tương lai Trunks quàng khăn vàng, quần đen, một áo sơ mi đen tay dài, và một áo chàm Capsule Corporation. (Mặc dù áo của cậu màu xanh nhạt và mang dòng chữ "Capsule" trong bộ phim "Lịch sử của Trunks"). Anh là Saiyan nam duy nhất không có màu tóc đen. Điều này đúng cho cả hiện tại và tương lai Trunks. Sau này, Gôtên và Trunks đã tập thành công phép Lưỡng Long Nhất Thể và cả hai kết hợp thành Gotenks và được Piccolo huấn luyện và đạt được tới cấp Siêu saiyan cấp 3.

Cá tính[sửa | sửa mã nguồn]

Trunks lúc đầu tiên cũng có sự nghi ngờ của anh về Gôku, người mà anh tin rằng ban đầu là không mạnh như cha anh. Sau đó Trunks cảm thấy kính nể Gôku vô cùng sau khi nhìn thấy Gôku Siêu Saiyan Cấp 3 quyền lực chiến đấu. Mặc dù vậy, Trunks lại có một tuổi thơ hồn nhiên vui vẻ với Goten cho đến khi lớn Dragon Ball GT, ngược lại với Trunks đến từ tương lai trong Dragon ball z kai. Khi lớn lên, khác với Trunks nghịch ngợm hồi bé, Trunks lớn hòa nhã và thân thiện hơn với mọi người. Trong Dragon Ball GT, Trunks đặc biệt thân thiết với Pan, cháu nội của Goku, trong hành trình đi tìm 7 viên ngọc rồng bay lạc khắp vũ trụ.

Diễn viên lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhật Bản: Kusao Takeshi
  • Blue Water Dub: Mathew Erickson
  • Ocean Group Dub: Cathy Weseluck (Child); Allistair Abell (Adult)
  • Funimation dub: Stephanie Nadolny (Baby); Laura Bailey (Child); Eric Vale (Adult, DBGT)
  • Latin American Dub: Gabriella Willert (Child); Sergio Bonilla (Adult)
  • Brazilian Dub: Diogo Maques (Child); Marcelo Campos (Adult)
  • Philippines Dub: Bernie Malejana

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]