Castrovirreyna (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Castrovirreyna | |
| — Tỉnh — | |
| [[Hình: |
|
| Quốc gia | Peru |
|---|---|
| Vùng | Huancavelica |
| Thành lập | |
| Tỉnh lỵ | Castrovirreyna |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 3.985 km² (1.538,6 mi²) |
| Dân số | |
| - Tổng cộng | 19.738 |
| UBIGEO | |
Tỉnh Castrovirreyna (tiếng Tây Ban Nha: Provincia de Castrovirreyna) là một tỉnh thuộc vùng Huancavelica của Peru. Tỉnh Castrovirreyna có diện tích 3985 kilômét vuông, dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày 11 tháng 7 năm 1993 là 19738 người. Tỉnh lỵ đóng ở Castrovirreyna[1].
Tham khảo [sửa]
- ^ “Provinces of Peru”. Statoids. 23 tháng 2 năm 2008. Truy cập 5 tháng 7 năm 2012.