Chloraea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chloraea
Chloraea gavilu Lindl. (pabloendemico).jpg
Chloraea gavilu
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Tông (tribus) Chloraeeae
Chi (genus) Chloraea
Lindl., 1827
Loài điển hình
Chloraea virescens
(Willd.) Lindl.[1]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Chloraea là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lectotype designated by: Correa, M.N. 1969. Orchidaceae, In: M. N. Correa (ed.),. 8(2): 200. In M.N. Correa (ed.) Flora Patagónica. Instituto Nacional de Tecnología Agropecuaria, Buenos Aires
  2. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2003). Genera Orchidacearum 3. Oxford Univ. Press
  • Berg Pana, H. 2005. Handbuch der Orchideen-Namen. Dictionary of Orchid Names. Dizionario dei nomi delle orchidee. Ulmer, Stuttgart