Cierva W.9

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
W.9
W.9 vào tháng 4, 1947
Kiểu Trực thăng thử nghiệm
Nhà chế tạo Cierva Autogiro Company, Ltd.
Chuyến bay đầu 1945
Thải loại 1946
Sử dụng chính Bộ Không quân

Cierva W.9 là một loại trực thăng thử nghiệm trong thập niên 1940 của Anh.

Tính năng kỹ chiến thuật (W.9)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Flight [1]

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 37 ft (11 m)
  • Chiều cao: 10 ft (3,0 m)
  • Trọng lượng có tải: 2.647 lb (1.201 kg)
  • Động cơ: 1 × de Havilland Gipsy Queen 31 , 205 hp (153 kW)
  • Đường kính rô-to chính: 36 ft 0 in (10,97 m)
  • Diện tích rô-to chính: 1.017 sq ft (94,5 m2)

Hiệu suất bay

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Cierva”, Flight, 17 tháng 4 năm 1947: 340 

The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]