Cyathea apoensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cyathea apoensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Pteridopsida
Bộ (ordo) Cyatheales
Họ (familia) Cyatheaceae
Chi (genus) Cyathea
Phân chi (subgenus) Cyathea
Đoạn (section) Alsophila
Loài (species) C. apoensis
Danh pháp hai phần
Cyathea apoensis
Copel.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Alsophila apoensis (Copeland) Tryon, 1970
  • Cyathea lobata Copeland, 1952

Cyathea apoensis là một loài dương xỉ trong họ Cyatheaceae. Loài này được Copel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1910.[1] Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Cyathea apoensis. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]