Cypripedium acaule

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cypripedium acaule
Cypripedium acaule - Sasata edit1.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Chi (genus) Cypripedium
Loài (species) C. acaule
Danh pháp hai phần
Cypripedium acaule
Aiton, 1789
Danh pháp đồng nghĩa

Cypripedium acaule là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Aiton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1789.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Cypripedium acaule”. NatureServe Explorer. NatureServe. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008. 
  2. ^ The Plant List (2010). Cypripedium acaule. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]