Dãy núi Tuyết Sơn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bắt Tráp Thiên Sơn (北插天山), một đỉnh của dãy núi Tuyết Sơn.

Dãy núi Tuyết Sơn (Trung văn phồn thể: 雪山山脈; bính âm: Xuěshān shānmài), là một dãy núi tại miền bắc Đài Loan. Tuyết Sơn đối diện với Dãy núi Trung Ương ờ phía đông nam. Đỉnh cao nhất của dãy núi cũng mang tên là Tuyết Sơn, với độ cao 3.886 m (12.749 ft). Công viên quốc gia Tuyết Bá nằm xung quanh các đỉnh của dãy núi và núi Đại Bá Tiêm.

Danh sách đỉnh núi[sửa | sửa mã nguồn]

Có 54 đỉnh núi cao trên 3.000 m (9.843 ft) tại dãy núi Tuyết Sơn. Trong đó có 19 đỉnh nằm trong danh sách "100 đỉnh cao nhất Đài Loan" (台灣百岳).

  • Đỉnh chính Tuyết Sơn (雪山主峰), 3.886 m (12.749 ft)
  • Đỉnh Tuyết Sơn Đông (雪山東峰), 3.201 m (10.502 ft)
  • Đỉnh Tuyết Sơn Bắc (雪山北峰), 3.703 m (12.149 ft)
  • Đại Tuyết Sơn (大雪山), 3.530 m (11.581 ft)
  • Trung Tuyết Sơn (中雪山), 3.173 m (10.410 ft)
  • Hỏa Thạch Sơn (火石山), 3.310 m (10.860 ft)
  • Đầu Ưng Sơn (頭鷹山), 3.510 m (11.516 ft)
  • Chí Giai Dương Đại Sơn(志佳陽大山), 3.289 m (10.791 ft)
  • Đại Bá Tiêm Sơn (大霸尖山), 3.490 m (11.450 ft)
  • Tiểu Bá Tiêm Sơn (小霸尖山), 3.445 m (11.302 ft)
  • Bạch Cô Đại Sơn (白姑大山), 3.342 m (10.965 ft)
  • Y Trạch Sơn (伊澤山), 3.497 m (11.473 ft)
  • Đại Kiếm Sơn (大劍山), 3.594 m (11.791 ft)
  • Kiếm Sơn (劍山]), 3.253 m (10.673 ft)
  • Giai Dương Sơn (佳陽山), 3.314 m (10.873 ft)
  • Phẩm Điền Sơn (品田山), 3.524 m (11.562 ft)
  • Trì Hữu Sơn (池有山), 3.303 m (10.837 ft)
  • Đào Sơn (桃山), 3.325 m (10.909 ft)
  • Khách Lạp Nghiệp Sơn (喀拉業山), 3.133 m (10.279 ft)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]