Dandya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dandya ovalis
Thời điểm hóa thạch: Norian
Dandya ovalis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Dandya
Tintori 1983[1]
Loài (species) D. ovalis
Danh pháp hai phần
Dandya ovalis
(Gorjanovic-Kramberger 1905)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Spaniolepis ovalis Gorjanovic-Kramberger (1905)

Dandya là một chi thực vật có hoa trong họ Asparagaceae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tintori, A. (1983). “Hypsisomatic Semionotidae (Pisces, Actinopterygii) from the Upper Triassic of Lombardy (N. Italy).”. Rivista Italiana di Paleontologia e Stratigrafia 88 (3): 417–442. 
  2. ^ The Plant List (2010). Dandya. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]