Dangcagan, Bukidnon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đô thị Dangcagan | |
| Bản đồ Bukidnon với vị trí của Dangcagan, Bukidnon | |
| Quốc gia | Philippines |
|---|---|
| Vùng | Vùng X |
| Tỉnh | Bukidnon |
| Đơn vị bẩu cử | khu thứ 3 |
| Barangay | 14 |
| Thành lập (thị xã) | |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Edilberto F. Ayuban |
| - Phó thị trưởng | Fruto B. Dandasan, Jr. |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 115,15 km² (44,46 mi²) |
| Dân số (2000) | |
| - Tổng cộng | 18,857 |
| - Mật độ | 164/km² (424/mi²) |
| Múi giờ | PST (UTC+8) |
| ZIP code | 8719 |
| Mã điện thoại | 88 |
Dangcagan là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 18.857 người trong 3.555 hộ.
Các đơn vị hành chính [sửa]
Dangcagan được chia thành 14 barangay.
- Barongcot
- Bugwak
- Dolorosa
- Kapalaran
- Kianggat
- Lourdes
- Macarthur
- Miaray
- Migcuya
- New Visayas
- Osmeña
- Poblacion
- Sagbayan
- San Vicente
- Monsangot
- Indahag
- Arcilla