Danh sách Đốc lý Hà Nội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các đốc lý Pháp của Hà Nội (1885 - 1945):

  1. Léandre Salle Xavier: 6-10-1885 đến 5-9-1886
  2. Charles Leproux: 6-9-1886 đến 5-10-1886
  3. Charles Halais: 6-10-1886 đến 18-7-1888
  4. Gilberts Tirant: 19-7-1888 đến 7-6-1889
  5. Charles Landes: 8-6-1889 đến 15-1-1890
  6. Paul Defrenel: 16-1-1890 đến 23-4-1890
  7. Gilberts Tirant: 24-4-1890 đến 22-6-1891
  8. Laurent Beauchamp: 23-6-1891 đến 10-5-1893
  9. Frédéric Baille: 11-5-1893 đến 27-11-1894
  10. Jules Morel: 28-11-1894 đến 11-6-1897
  11. Antoine Lacaze: 12-6-1897 đến 1-9-1898
  12. Jules Morel: 2-9-1898 đến 1-3-1899
  13. Antoine Lacaze: 2-3-1899 đến 5-4-1899
  14. Frédéric Baille: 6-4-1899 đến 17-3-1901
  15. Charles Pretre: 18-3-1901 đến 1-6-1901
  16. Frédéric Mettetal: 1-6-1901 đến 31-7-1901
  17. Charles Pretre: 1-8-1901 đến 21-11-1901
  18. Frédéric Baille: 22-11-1901 đến 31-3-1903
  19. Eugène Doumergue: 1-4-1903 đến 6-10-1904
  20. Frédéric Mettetal: 7-10-1904 đến 24-11-1904
  21. Gautret: 25-11-1904 đến 7-1905
  22. Hauser: 7-1905 đến 2-1906
  23. Logerot: 2-1906 đến 2-1907
  24. Hauser: 2-1907 đến 23-4-1908
  25. De Boisadam: 24-4-1908 đến 4-8-1908
  26. Logerot: 5-8-1908 đến 28-1-1911
  27. De Boisadam: 28-1-1911 đến 9-1-1912
  28. Logerot: 9-1-1912 đến 24-2-1915
  29. Pierre Pasquier: 24-2-1915 đến 15-1-1917
  30. Fruteau: 15-1-1917 đến 7-2-1917
  31. Edmond Jabouille: 8-2-1917 đến 24-5-1919
  32. Szimanski: 26-5-1919 đến 18-7-1921
  33. Louis Pech: 18-7-1921 đến 26-10-1921
  34. Maticu Joseph Mouroux: 26-10-1921 đến 31-3-1924
  35. Louis Frédéric Eckert: 1-4-1924 đến 8-6-1925
  36. Paul Dupuy: 9-6-1925 đến 30-8-1927
  37. Auguste Tholance: 31-8-1927 đến 8-5-1929
  38. Pierre Abel Delsalle: 8-5-1929 đến 24-3-1930
  39. Auguste Tholance: 25-3-1930 đến 2-12-1930
  40. Eugène Guillemain: 3-12-1930 đến 28-3-1933
  41. Louis Frédéric Eckert: 29-3-1933 đến 1-1-1934
  42. Henri Virgitti: 1-1-1934 đến 10-11-1938
  43. Houlie: 11-11-1938 đến 20-11-1938
  44. Gallois-Montbrun: 21-11-1938 đến 21-7-1939
  45. Edouard Delsalle: 24-8-1939 đến 7-3-1941
  46. Camille Chapoulart: 8-3-1941 đến 29-9-1942
  47. Guiriec Hyacinthe: 30-9-1942 đến 30-9-1943
  48. De Pereyra: 1-10-1943 đến 9-3-1945
  49. Maruyama: 10-3-1945 đến 20-7-1945
  50. Trần Văn Lai: 21-7-1945 đến 19-8-1945

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Đào Thị Diến. “Hệ thống chính quyền Hà Nội thời Pháp thuộc và vai trò của nó trong quản lý và phát triển đô thị”. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012.