Danh sách các vi xử lý Intel Core i5
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
[sửa] Vi xử lý cho máy tính để bàn
[sửa] Vi xử lý hai nhân
- Dựa trên vi kiến trúc Westmere.
- Các công nghệ được tích hợp: MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4.1, SSE4.2, Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64, XD bit, TXT, Intel VT-x, Intel VT-d, Hyper-Threading, Turbo Boost, Smart Cache và AES-NI
- Core i5-655K có hệ số nhân mở.
- Core i5-661 không hỗ trợ Intel TXT và Intel VT-d
- FSB được thay thế bởi DMI.
- Vi mạch có kích thước: 81 mm², số bóng bán dẫn: 382 triệu.
- Vi mạch Đồ họa tích hợp và Bộ phận điều khiển bộ nhớ tích hợp: 114 mm², số bóng bán dẫn: 177 triệu.
- Số bước nhảy: C2, K0
| Số hiệu sản phẩm |
Số sSpec |
Xung nhịp |
Turbo |
Tần số GPU |
Số nhân xử lý |
Cache L2 |
Cache L3 |
I/O Bus |
Hệ số nhân |
Tốc độ Uncore |
Bộ nhớ |
Điện thế |
TDP |
Socket |
Ngày ra mắt |
Số hiệu thành phần |
Giá bán (USD) |
| Core i5-650 |
|
3.2 GHz |
1/2[Ghi chú 1] |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
24× |
2400 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
January 7, 2010 |
- CM80616003174AH
- BX80616I5650
|
$176 |
| Core i5-655K |
|
3.2 GHz |
1/2 |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
24× |
2400 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
May 30, 2010 |
- CM80616003174AO
- BX80616I5655K
|
$216 |
| Core i5-660 |
|
3.33 GHz |
1/2 |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
25× |
2400 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
January 7, 2010 |
- CM80616003177AC
- BX80616I5660
|
$196 |
| Core i5-661 |
|
3.33 GHz |
1/2 |
900 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
25× |
2400 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
87 W |
LGA 1156 |
January 7, 2010 |
- CM80616004794AA
- BX80616I5661
|
$196 |
| Core i5-670 |
|
3.47 GHz |
1/2 |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
26× |
2400 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
January 7, 2010 |
- CM80616004641AB
- BX80616I5670
|
$284 |
| Core i5-680 |
|
3.6 GHz |
1/2 |
733 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
4 MB |
DMI |
27× |
2400 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
73 W |
LGA 1156 |
April 18, 2010 |
- BX80616I5680
- CM80616004806AA
|
$294 |
[sửa] Vi xử lý bốn nhân
- Dựa trên vi kiến trúc Nehalem.
- Các công nghệ được tích hợp: MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4.1, SSE4.2, Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64, XD bit, Intel VT-x, Turbo Boost, Smart Cache
- FSB được thay thế bởi DMI.
- Vi mạch có kích thước: 286 mm²
- Số bước nhảy: B1
- Hyper-Threading không hoạt động.
| Số hiệu sản phẩm |
Số sSpec |
Xung nhịp |
Turbo |
Số nhân xử lý |
Cache L2 |
Cache L3 |
I/O Bus |
Hệ số nhân |
Tốc độ Uncore |
Bộ nhớ |
Điện thế |
TDP |
Socket |
Ngày ra mắt |
Số hiệu thành phần |
Giá bán (USD) |
| Core i5-750 |
|
2.67 GHz |
1/1/4/4 |
4 |
4 × 256 KB |
8 MB |
DMI |
20× |
2133 MHz |
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
95 W |
LGA 1156 |
September 8, 2009 |
- BX80605I5750
- BV80605001911AP
|
$196 |
| Core i5-750S |
|
2.4 GHz |
0/0/6/6 |
4 |
4 × 256 KB |
8 MB |
DMI |
18× |
|
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
82 W |
LGA 1156 |
January 7, 2010 |
- BX80605I5750S
- BV80605003213AH
|
$259 |
| Core i5-760 |
|
2.8 GHz |
1/1/4/5 |
4 |
4 × 256 KB |
8 MB |
DMI |
21× |
|
2 × DDR3-1333 |
0.65–1.4 V |
95 W |
LGA 1156 |
July 18, 2010 |
- BX80605I5760
- BV80605001908AN
|
$205 |
[sửa] Vi xử lý cho máy tính xách tay
[sửa] Vi xử lý hai nhân
- Dựa trên vi kiến trúc Westmere.
- Các công nghệ được tích hợp: MMX, SSE, SSE2, SSE3, SSSE3, SSE4.1, SSE4.2, Enhanced Intel SpeedStep Technology (EIST), Intel 64, XD bit, Intel VT-x[1], Hyper-Threading, Turbo Boost, và Smart Cache.
- Dòng i5-5xx (i5-520M, i5-520E, i5-540M, i5-560M, i5-580M, i5-520UM, i5-540UM, i5-560UM) tích hợp AES-NI, TXT, và Intel VT-d. [2]
- FSB được thay thế bởi DMI.
- Vi mạch có kích thước: 81 mm², số bóng bán dẫn: 382 triệu.
- Vi mạch Đồ họa tích hợp và Bộ phận điều khiển bộ nhớ tích hợp: 114 mm², số bóng bán dẫn: 177 triệu.
- Số bước nhảy: C2, K0
- Core i5-520E hỗ trợ chạy song song bộ nhớ ECC và cổng PCI express.
| Số hiệu sản phẩm |
Số sSpec |
Xung nhịp |
Turbo |
Tần số GPU |
Số nhân xử lý |
Cache L2 |
Cache L3 |
I/O Bus |
Hệ số nhân |
Tốc độ Uncore |
Bộ nhớ |
Điện thế |
TDP |
Socket |
Ngày ra mắt |
Số hiệu thành phần |
Giá bán (USD) |
| sử dụng điện năng theo tiêu chuẩn |
| Core i5-430M |
- SLBPM (C2)
- SLBU5 (K0)
- SLBPN (C2)
- SLBU6 (K0)
|
2.27 GHz |
2/2 |
500–766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
17× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
January 7, 2010 |
- CP80617004161AD
- CN80617004161AD
|
OEM |
| Core i5-450M |
|
2.4 GHz |
2/2 |
500–766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
18× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
June 20, 2010 |
- CP80617004119AI
- CN80617004119AI
|
OEM |
| Core i5-460M |
|
2.53 GHz |
2/2 |
500–766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
19× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
September 26, 2010 |
- CP80617004116AI
- CN80617004116AI
|
OEM |
| Core i5-520M |
- SLBNB (C2)
- SLBU3 (K0)
- SLBNA (C2)
- SLBUK (K0)
|
2.4 GHz |
2/4 |
500–766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
18× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
January 7, 2010 |
- CP80617004119AE
- CN80617004119AE
- BX80617I5520M
|
$225 |
| Core i5-520E |
|
2.4 GHz |
2/4 |
500–766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
18× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
BGA-1288 |
January 7, 2010 |
|
OEM |
| Core i5-540M |
- SLBPG (C2)
- SLBTU (K0)
- SLBPF (C2)
- SLBTV (K0)
|
2.53 GHz |
2/4 |
500–766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
19× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
January 7, 2010 |
- CP80617004116AD
- CN80617004116AD
- BX80617I5540M
|
$257 |
| Core i5-560M |
|
2.67 GHz |
2/4 |
500-766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
20× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
September 26, 2010 |
- CP80617005487AA
- BX80617I5560M
|
$225 |
| Core i5-580M |
|
2.67 GHz |
2/4 |
500-766 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
20× |
|
2 × DDR3-1066 |
0.775–1.4 V |
35 W |
|
September 26, 2010 |
- CP80617005487AD
- CN80617005487AD
|
$266 |
| tiết kiệm điện năng tối đa |
| Core i5-430UM |
|
1.2 GHz |
2/4 |
166–500 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
9× |
|
2 × DDR3-800 |
0.725–1.4 V |
18 W |
|
May 25, 2010 |
|
N/A |
| Core i5-520UM |
|
1.07 GHz |
4/6 |
166–500 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
8× |
|
2 × DDR3-800 |
0.725–1.4 V |
18 W |
|
January 7, 2010 |
|
$241 |
| Core i5-540UM |
|
1.2 GHz |
4/6 |
166–500 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
9× |
|
2 × DDR3-800 |
0.725–1.4 V |
18 W |
|
May 25, 2010 |
|
$250 |
| Core i5-560UM |
|
1.33 GHz |
4/6 |
166–500 MHz |
2 |
2 × 256 KB |
3 MB |
DMI |
10× |
|
2 × DDR3-800 |
0.725–1.4 V |
18 W |
|
September 26, 2010 |
|
$250 |
[sửa] Ghi chú
- ^ Turbo cho biết xung nhịp tối đa (+133 MHz) mà công nghệ Intel Turbo Boost có thể cộng thêm vào các lõi 4, 3, 2, 1 theo thứ tự.
[sửa] Tham khảo
[sửa] Xem thêm
|
|
|
| Đã ngừng sản xuất |
|
|
| Hiện tại |
|
|
| Danh sách |
|
|
| Vi kiến trúc |
| P5 |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc P5
|
|
| 0.90 μm |
|
|
| 0.60 μm |
|
|
| 0.35 μm |
|
|
| 0.25 μm |
|
|
|
| P6 |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc P6
|
|
| 0.50 μm |
|
|
| 0.35 μm |
|
|
| 0.25 μm |
|
|
| 180 nm |
|
|
| 130 nm |
|
|
| 90 nm |
|
|
| 65 nm |
|
|
|
| NetBurst |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc NetBurst
|
|
| 180 nm |
|
|
| 130 nm |
|
|
| 90 nm |
|
|
| 65 nm |
|
|
|
| Core |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc Core
|
|
| 65 nm |
|
|
| 45 nm |
|
|
|
| Bonnell |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc Bonnell
|
|
| 45 nm |
|
|
|
| Nehalem |
|
Vi xử lí dựa trên kiến trúc Nehalem
|
|
| 45 nm |
|
|
| 32 nm |
|
|
|
| Tương lai |
|
|
|