Danh sách giải thưởng và đề cử của Justin Bieber

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Giải thưởng và Đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

American Music Awards (AMA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sỹ nam trong thể loại Pop/Rock được ưa thích Đoạt giải
My World 2.0 Album trong thể loại Pop/Rock được ưa thích Đoạt giải
T-Mobile Nghệ sỹ đột phá được yêu thích của năm Đoạt giải
Nghệ sỹ được yêu thích của năm Đoạt giải

BET Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đoạt giải

Brit Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2011 Nghệ sĩ quốc tế đột phá Đoạt giải

Grammy[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đề cử
My World 2.0 Album nhạc Pop xuất sắc nhất Đề cử

J-14 Icon Teen Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Biểu tượng cuả năm Đoạt giải
Ca sĩ có cố gắng trong 3 lĩnh vực tiêu biểu (hoạt động, ca hát & vũ đạo) Đề cử
Nam ngôi sao tiêu biểu Đoạt giải
Tweeter tiêu biểu Đoạt giải
Baby Ca khúc tiêu biểu Đoạt giải
Ca sĩ tiêu biểu Đề cử

Juno Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 My World 2.0 Album của năm Đề cử
Album nhạc Pop của năm Đề cử
Nghệ sĩ mới của năm Đề cử

Meus Prêmios Nick[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ quốc tế được yêu thích Đoạt giải

MTV European Music Awards (EMA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ nam xuất sắc nhất Đoạt giải
Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đề cử
Nghệ sĩ đột phá Đoạt giải

| rowspan="3"| 2012 || || Nghệ sĩ nam xuất sắc nhất || style="text-align:center; background: #99FF99;vertical-align: middle;" class="table-yes2"| Đoạt giải |- |}

MTV Video Music Awards (VMA)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Baby Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đoạt giải

MTV Video Music Brazil (VBM)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ quốc tế Đoạt giải

MuchMusic Video Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Baby Video Quốc tế của năm dành cho nghệ sĩ người Canada Đoạt giải
One Time Đề cử
Baby Video được yêu thích Đoạt giải
Nghệ sĩ mới được yêu thích Đoạt giải

Myx Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 One Time Video quốc tế được yêu thích Đề cử

People Choice Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2011 Nghệ sĩ đột phá được yêu thích Đề cử
Baby Video ca nhạc được yêu thích Đề cử

Teen Choice Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 My World 2.0 Album nhạc Pop Đoạt giải
Nam nghệ sĩ đột phá Đoạt giải
Nam nghệ sĩ Đoạt giải
Ngôi sao âm nhạc mùa hè Đoạt giải

TRL Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ quốc tế xuất sắc nhất Đoạt giải
2012 tốt nhất cái nhìn Đoạt giải

World Music Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ Pop xuất sắc nhất Đề cử
Nghệ sĩ mới xuất sắc nhất Đề cử

Young Hollywood Awards[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đề cử cho Giải thưởng Kết quả
2010 Nghệ sĩ mới của năm Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]