Danh sách thành phố Litva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Litva có 103 thành phố (trong tiếng Litva: số ít – miestas, số nhiều – miestai). Thuật ngữ thành phố được định nghĩa bởi Nghị viện Litva là một khu vực dân đông đúc với dân số hơn 3000 người trong đó có ít nhất 2/3 dân số làm việc trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ. Các khu định cư có dân số ít hơn 3000 người nhưng trong lịch sử có tư cách thành phố thì vẫn được xem là thành phố. Các khu định cư nhỏ hơn được gọi là miestelis (số nhiều miesteliai) được dịch là thị xã. Thậm chí các khu định cư nhỏ hơn (làng) được gọi là kaimas (số nhiều kaimai). Thường thì tư cách chính thức không rõ do dân chúng vẫn gọi cả thị xã/thị trấn và làng là gyvenvietė (số nhiều gyvenvietės) trên thực tế nghĩa là khu định cư.

Theo thống kê năm 2001, có 66,7% dân số Litva sinh sống trong các thành phố và tỷ lệ này đang gia tăng.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Vilnius, thủ đô Litva
# CoA Thành phố Phát âm
(audio help)
Dân số (2001) Dân số (2008) Thành thành phố (hạt) (đô thị)
1 Vilnius city COA.gif Vilnius NgheThông tin 554.281 544.206 1387 Vilnius (hạt) Vilnius city (đô thị)
2 Kaunas city COA.gif Kaunas NgheThông tin 378.943 355.586 1408 Kaunas (hạt) Kaunas city (đô thị)
3 Klaipeda city COA.gif Klaipėda NgheThông tin 192.954 184.657 1257 Klaipėda (hạt) Klaipėda city (đô thị)
4 Siauliai city COA.gif Šiauliai NgheThông tin 133.883 127.059 1589 Šiauliai (hạt) Šiauliai city (đô thị)
5 Coat of Arms of Panevezys.svg Panevėžys NgheThông tin 119.749 113.653 1837 Panevėžys (hạt) Panevėžys city (đô thị)
6 Coat of arms of Alytus (Lithuania).svg Alytus NgheThông tin 71.491 68.304 1581 Alytus (hạt) Alytus city (đô thị)
7 Marijampole COA.gif Marijampolė NgheThông tin 48.675 47.010 1792 Marijampolė (hạt) Marijampolė (đô thị)
8 Mazeikiai COA.gif Mažeikiai NgheThông tin 42.675 40.572 1924 Telšiai (hạt) Mažeikiai district (đô thị)
9 20px Jonava NgheThông tin 34.954 34.446 1864 Kaunas (hạt) Jonava district (đô thị)
10 Utena COA.gif Utena NgheThông tin 33.860 32.572 1599 Utena (hạt) Utena district (đô thị)
11 Kedainiai COA.gif Kėdainiai NgheThông tin 32.048 31.055 1590 Kaunas (hạt) Kėdainiai district (đô thị)
12 Telsiai COA.gif Telšiai NgheThông tin 31.460 30.011 1791 Telšiai (hạt) Telšiai district (đô thị)
13 Visaginas COA.gif Visaginas NgheThông tin 29.554 28.269 1977 Utena (hạt) Visaginas city (đô thị)
14 Taurage COA.gif Tauragė NgheThông tin 29.124 27.862 1924 Tauragė (hạt) Tauragė district (đô thị)
15 Ukmerge COA.gif Ukmergė NgheThông tin 28.759 27.603 1486 Vilnius (hạt) Ukmergė district (đô thị)
16 Plunge COA.gif Plungė NgheThông tin 23.436 23.187 1792 Telšiai (hạt) Plungė district (đô thị)
17 Silute COA.gif Šilutė NgheThông tin 21.476 20.945 1941 Klaipėda (hạt) Šilutė district (đô thị)
18 Kretinga COA.gif Kretinga NgheThông tin 21.423 21.452 1609 Klaipėda (hạt) Kretinga district (đô thị)
19 Radviliskis COA.gif Radviliškis NgheThông tin 20.339 19.625 1923 Šiauliai (hạt) Radviliškis district (đô thị)
20 Druskininkai COA.gif Druskininkai NgheThông tin 18.233 16.263 1893 Alytus (hạt) Druskininkai (đô thị)
21 Palanga COA.gif Palanga NgheThông tin 17.623 17.620 1791 Klaipėda (hạt) Palanga city (đô thị)
22 Rokiskis COA.gif Rokiškis NgheThông tin 16.746 15.549 1920 Panevėžys (hạt) Rokiškis district (đô thị)
23 Birzai COA.png Biržai NgheThông tin 15.262 14.565 1589 Panevėžys (hạt) Biržai district (đô thị)
24 Gargzdai COA.gif Gargždai NgheThông tin 15.212 16.087 1792 Klaipėda (hạt) Klaipėda district (đô thị)
25 Kursenai COA.gif Kuršėnai NgheThông tin 14.197 13.670 1946 Šiauliai (hạt) Šiauliai district (đô thị)
26 Elektrenai COA.gif Elektrėnai NgheThông tin 14.050 13.818 1962 Vilnius (hạt) Elektrėnai (đô thị)
27 Jurbarkas COA.gif Jurbarkas NgheThông tin 13.797 13.307 1611 Tauragė (hạt) Jurbarkas district (đô thị)
28 Garliava COA.gif Garliava NgheThông tin 13.322 13.500 1958 Kaunas (hạt) Kaunas district (đô thị)
29 Vilkaviskis COA.gif Vilkaviškis NgheThông tin 13.283 12.931 1660 Marijampolė (hạt) Vilkaviškis district (đô thị)
30 Raseiniai COA.gif Raseiniai NgheThông tin 12.541 12.245 1492–1506 Kaunas (hạt) Raseiniai district (đô thị)
31 Naujoji Akmene COA.gif Naujoji Akmenė NgheThông tin 12.345 11.468 1792 Šiauliai (hạt) Akmenė district (đô thị)
32 Anyksciai COA.gif Anykščiai NgheThông tin 11.958 11.829 1516 Utena (hạt) Anykščiai district (đô thị)
33 Lentvaris COA.gif Lentvaris NgheThông tin 11.773 11.642 1946 Vilnius (hạt) Trakai district (đô thị)
34 Grigiskes COA.gif Grigiškės NgheThông tin 11.448 11.466 1958 Vilnius (hạt) Vilnius city (đô thị)
35 Prienai COA.gif Prienai NgheThông tin 11.353 10.984 1609 Kaunas (hạt) Prienai district (đô thị)
36 Coat of arms of Joniskis.svg Joniškis NgheThông tin 11.329 10.881 1616 Šiauliai (hạt) Joniškis district (đô thị)
37 Kelmes-herbas.svg Kelmė NgheThông tin 10.900 10.302 1947 Šiauliai (hạt) Kelmė district (đô thị)
38 Varena COA.gif Varėna NgheThông tin 10.845 10.296 1946 Alytus (hạt) Varėna district (đô thị)
39 Kaisiadorys COA.gif Kaišiadorys NgheThông tin 10.002 9.729 1946 Kaunas (hạt) Kaišiadorys district (đô thị)
40 Pasvalys COA.gif Pasvalys NgheThông tin 8.709 8.296 1946 Panevėžys (hạt) Pasvalys district (đô thị)
41 Kupiskis COA.gif Kupiškis NgheThông tin 8.451 8.082 1791 Panevėžys (hạt) Kupiškis district (đô thị)
42 Zarasai COA.gif Zarasai NgheThông tin 8.365 7.766 1843 Utena (hạt) Zarasai district (đô thị)
43 Skuodas COA.gif Skuodas NgheThông tin 7.896 7.358 1572 Klaipėda (hạt) Skuodas district (đô thị)
44 Kazlu Ruda COA.gif Kazlų Rūda NgheThông tin 7.401 7.162 1950 Marijampolė (hạt) Kazlų Rūda (đô thị)
45 Sirvintos COA.gif Širvintos NgheThông tin 7.273 7.070 1950 Vilnius (hạt) Širvintos district (đô thị)
46 Moletai COA.gif Molėtai NgheThông tin 7.221 6.949 1956 Utena (hạt) Molėtai district (đô thị)
47 Svencioneliai COA.gif Švenčionėliai NgheThông tin 6.923 6.346 1920 Vilnius (hạt) Švenčionys district (đô thị)
48 Sakiai COA.gif Šakiai NgheThông tin 6.795 6.511 1776 Marijampolė (hạt) Šakiai district (đô thị)
49 Salcininkai COA.gif Šalčininkai NgheThông tin 6.722 6.563 1956 Vilnius (hạt) Šalčininkai district (đô thị)
50 Ignalina COA.gif Ignalina NgheThông tin 6.591 6.119 1950 Utena (hạt) Ignalina district (đô thị)
51 Kybartai COA.gif Kybartai NgheThông tin 6.556 6.209 1947 Marijampolė (hạt) Vilkaviškis district (đô thị)
52 Coa pabrade.png Pabradė NgheThông tin 6.525 6.236 1946 Vilnius (hạt) Švenčionys district (đô thị)
53 Silale COA.gif Šilalė NgheThông tin 6.281 6.037 1950 Tauragė (hạt) Šilalė district (đô thị)
54 Pakruojis COA.gif Pakruojis NgheThông tin 6.057 5.750 1950 Šiauliai (hạt) Pakruojis district (đô thị)
55 Nemencine COA.gif Nemenčinė NgheThông tin 5.892 5.876 1955 Vilnius (hạt) Vilnius district (đô thị)
56 Trakai COA.gif Trakai NgheThông tin 5.725 5.373 1409 Vilnius (hạt) Trakai district (đô thị)
57 Svencionys COA.gif Švenčionys NgheThông tin 5.684 5.566 1800 Vilnius (hạt) Švenčionys district
58 Vievis COA.gif Vievis NgheThông tin 5.303 5.049 1950 Vilnius (hạt) Elektrėnai (đô thị)
59 Lazdijai COA.gif Lazdijai NgheThông tin 5.140 4.811 1957 Alytus (hạt) Lazdijai district (đô thị)
60 Kalvarija COA.gif Kalvarija NgheThông tin 5.090 5.013 1791 Marijampolė (hạt) Kalvarija (đô thị)
61 Rietavas COA.gif Rietavas NgheThông tin 3.979 3.843 1792 Telšiai (hạt) Rietavas (đô thị)
62 Ziezmariai COA.gif Žiežmariai NgheThông tin 3.884 3.759 1792 Kaunas (hạt) Kaišiadorys district (đô thị)
63 Eisiskes COA.gif Eišiškės NgheThông tin 3.765 3.610 1950 Vilnius (hạt) Šalčininkai district (đô thị)
64 Ariogala COA.png Ariogala NgheThông tin 3.697 3.458 1792 Kaunas (hạt) Raseiniai district (đô thị)
65 Venta COA.gif Venta NgheThông tin 3.412 2.959 1978 Šiauliai (hạt) Akmenė district (đô thị)
66 Seduva COA.gif Šeduva NgheThông tin 3.400 3.200 1654 Šiauliai (hạt) Radviliškis district (đô thị)
67 Birstonas COA.png Birštonas NgheThông tin 3.225 3.172 1518? Kaunas (hạt) Birštonas (đô thị)
68 20px Akmenė NgheThông tin 3.140 2.690 1792 Šiauliai (hạt) Akmenė district (đô thị)
69 TytuvenaiCOA.jpg Tytuvėnai NgheThông tin 2.851 2.690 1956 Šiauliai (hạt) Kelmė district (đô thị)
70 LIT Rudziszki COA.jpg Rūdiškės NgheThông tin 2.559 2.472 1958 Vilnius (hạt) Trakai district (đô thị)
71 Pagegiai COA.gif Pagėgiai NgheThông tin 2.393 2.236 1923 Tauragė (hạt) Pagėgiai (đô thị)
72 Neringa COA.gif Neringa NgheThông tin 2.386 3.371 1961 Klaipėda (hạt) Neringa (đô thị)
73 Vilkija COA.gif Vilkija NgheThông tin 2.338 2.301 1792 Kaunas (hạt) Kaunas district (đô thị)
74 Zagare COA.gif Žagarė NgheThông tin 2.312 2.115 1924 Šiauliai (hạt) Joniškis district (đô thị)
75 LIT Wieksznie COA.jpg Viekšniai NgheThông tin 2.270 2.198 1791 Telšiai (hạt) Mažeikiai district (đô thị)
76 LIT Skaudwile COA.jpg Skaudvilė NgheThông tin 2.140 1.976 1950 Tauragė (hạt) Tauragė district (đô thị)
77 Ezerelis COA.png Ežerėlis NgheThông tin 2.051 2.014 1956 Kaunas (hạt) Kaunas district (đô thị)
78 Gelgaudiskis COA.gif Gelgaudiškis NgheThông tin 2.029 1.936 1958 Marijampolė (hạt) Šakiai district (đô thị)
79 Kudirkos Naumiestis COA.gif Kudirkos Naumiestis NgheThông tin 1.997 1.916 1643 Marijampolė (hạt) Šakiai district (đô thị)
80 Simnas COA.gif Simnas NgheThông tin 1.980 1.844 1626 Alytus (hạt) Alytus district (đô thị)
81 Salantai COA.gif Salantai NgheThông tin 1.942 1.825 1746 Klaipėda (hạt) Kretinga district (đô thị)
82 Linkuva COA.gif Linkuva NgheThông tin 1.797 1.735 1950 Šiauliai (hạt) Pakruojis district (đô thị)
83 LIT Wiejsieje COA.gif Veisiejai NgheThông tin 1.762 1.592 1956 Alytus (hạt) Lazdijai district (đô thị)
84 LIT Remigoła COA.png Ramygala NgheThông tin 1.733 1.695 1957 Panevėžys (hạt) Panevėžys district (đô thị)
85 Priekule COA.gif Priekulė NgheThông tin 1.725 1.663 1948 Klaipėda (hạt) Klaipėda district (đô thị)
86 LIT Johaniszkiele COA.jpg Joniškėlis NgheThông tin 1.477 1.389 1736 Panevėžys (hạt) Pasvalys district (đô thị)
87 Jieznas COA.gif Jieznas NgheThông tin 1.476 1.311 1956 Kaunas (hạt) Prienai district (đô thị)
88 Daugai COA.png Daugai NgheThông tin 1.458 1.432 1792 Alytus (hạt) Alytus district (đô thị)
89 Obeliai COA.gif Obeliai NgheThông tin 1.371 1.293 1956 Panevėžys (hạt) Rokiškis district (đô thị)
90 Varniai COA.gif Varniai NgheThông tin 1.355 1.258 1950 Telšiai (hạt) Telšiai district (đô thị)
91 Virbalis COA.gif Virbalis NgheThông tin 1.351 1.250 1593 Marijampolė (hạt) Vilkaviškis district (đô thị)
92 Vabalninkas COA.gif Vabalninkas NgheThông tin 1.328 1.155 1775 Panevėžys (hạt) Biržai district (đô thị)
93 Seda COA.gif Seda NgheThông tin 1.309 1.189 1950 Telšiai (hạt) Mažeikiai district (đô thị)
94 Subačius NgheThông tin 1.180 1.105 1958 Panevėžys (hạt) Kupiškis district (đô thị)
95 LIT Biała Waka COA.png Baltoji Vokė NgheThông tin 1.073 1.073 1958 Vilnius (hạt) Šalčininkai district (đô thị)
96 Dūkštas NgheThông tin 1.070 930 1956 Utena (hạt) Ignalina district (đô thị)
97 Pandelys COA.gif Pandėlys NgheThông tin 1.024 941 1956 Panevėžys (hạt) Rokiškis district (đô thị)
98 Dusetos COA.gif Dusetos NgheThông tin 914 831 1950 Utena (hạt) Zarasai district (đô thị)
99 Uzventis COA.gif Užventis NgheThông tin 898 811 1746 Šiauliai (hạt) Kelmė district (đô thị)
100 Kavarsko herbas.jpg Kavarskas NgheThông tin 809 692 1956 Utena (hạt) Anykščiai district (đô thị)
101 Smalininkai NgheThông tin 653 600 1945 Tauragė (hạt) Jurbarkas district (đô thị)
102 TroskunaiCOA.jpg Troškūnai NgheThông tin 525 504 1956 Utena (hạt) Anykščiai district (đô thị)
103 Panemunė NgheThông tin 329 318 1837 Tauragė (hạt) Pagėgiai (đô thị)

Bản đồ[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ với các thành phố có đốm đỏ. Thành phố lớn hơn có chữ to hơn. Muốn xem bản đồ lớn hơn xin nhấp chuột vào bản đồ.

Lietuva All Cities.png

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dân số theo Cục thống kê của Chính phủ Cộng hòa Litva 2008 and census of 2001. Dân số lấy theo năm 2001 vì số liệu năm 2001 đáng tin cậy hơn (số liệu năm 2008 lấy từ điều tra dùng nhiều kiểu mẫu và công thức khác nhau).
  • Tại thời điểm điều tra năm 2001, có 106 thành phố ở Litava, Chính phủ Cộng hòa Lita đã có thay đổi sau:
  • Ngày 16/12/2002 Juodupė bị hạ từ thành phố xuống thị xã;
  • Ngày 25/2/2003 Kulautuva bị hạ từ thành phố xuống thị xã;
  • Ngày 8/4/2003 Tyruliai bị hạ từ thành phố xuống thị xã.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Danh sách thành phố châu Âu