Disa cornuta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Disa cornuta
Disa cornuta flower.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum): Plantae
(không phân hạng): Angiospermae
(không phân hạng): Monocots
Bộ (ordo): Asparagales
Họ (familia): Orchidaceae
Phân họ (subfamilia): Orchidoideae
Tông (tribus): Diseae
Phân tông (subtribus): Disinae
Chi (genus): Disa
Loài (species): D. cornuta
Danh pháp hai phần
Disa cornuta
(L.) Sw.
Danh pháp đồng nghĩa

Disa cornuta là một loài phong lan.