Escudo Cabo Verde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Escudo Cabo Verde
escudo cabo-verdiano  (tiếng Bồ Đào Nha)
Bộ tiền xu hiện hành của Cabo Verde
Bộ tiền xu hiện hành của Cabo Verde
Mã ISO 4217 CVE
Sử dụng tại  Cabo Verde
Lạm phát 2,4%
Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2012
Neo vào Euro (1 = 110$265)
Đơn vị nhỏ hơn
1/100 Centavo (đã ngừng)
Ký hiệu \mathrm{S}\!\!\!\Vert, $,[1]
Tiền kim loại 1$00, 5$00, 10$00, 20$00, 50$00, 100$00
Tiền giấy 200$00, 500$00, 1000$00, 2000$00, 2500$00, 5000$00
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Cabo Verde
Trang web www.bcv.cv

Escudo (kí hiệu: \mathrm{S}\!\!\!\Vert;[2] ISO 4217: CVE) là đơn vị tiền tệ của nước Cộng hòa Cabo Verde.

Biểu tượng cifrão được dùng như dấu ngăn cách phần thập phân khi viết số tiền, chẳng hạn 20\mathrm{S}\!\!\!\Vert00 nghĩa là 20 escudo Cabo Verde, hoặc 1.000\mathrm{S}\!\!\!\Vert00 nghĩa là 1000 escudo Cabo Verde.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Đồng escudo trở thành tiền tệ của Cabo Verde vào năm 1914, thay thế cho đồng real Cabo Verde với tỉ lệ quy đổi 1000 réis = 1 escudo. Cho đến năm 1930, Cabo Verde vẫn dùng tiền xu của Bồ Đào Nha, mặc dù giấy bạc ngân hàng do Banco Nacional Ultramarino phát hành riêng cho Cabo Verde đã có từ năm 1865.

Cho đến thời khắc độc lập vào năm 1975, escudo Cabo Verde vẫn có giá trị tương đương với escudo Bồ Đào Nha. Sau đó, nó bắt đầu trượt giá, trong hai năm 1977-1978 đã mất giá đến 30% giá trị và trong các năm 1982-1984 thì mất thêm 40% giá trị nữa. Thời gian sau này, đồng escudo Cabo Verde khá ổn định so với escudo Bồ Đào Nha.

Giữa năm 1998, một thỏa thuận được kí giữa Cabo Verde và Bồ Đào Nha, theo đó đồng escudo Cabo Verde được neo tỉ giá vào đồng escudo Bồ Đào Nha theo tỉ giá 1 escudo Bồ Đào Nha = 0,55 escudo Cabo Verde. Từ ngày đồng escudo Bồ Đào Nha bị thay thế bởi euro, escudo Cabo Verde chuyển sang neo tỉ giá vào euro với tỉ giá 1 euro = 110\mathrm{S}\!\!\!\Vert265.

Tiền xu[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới sự cai trị của Bồ Đào Nha, tiền xu được phát hành ở Cabo Verde vào năm 1930 với các mệnh giá 5, 10, 20 và 50 centavo và 1 escudo. Các mệnh giá 5, 10 và 20 centavo được đúc bằng đồng thiếc trong khi các mệnh giá 50 centavo và 1 escudo được đúc bằng nickel-đồng thiếc. Năm 1953, phát hành đồng xu 1 escudo bằng đồng thiếc, 2½ escudo bằng nickel-đồng thiếc và 10 escudo bằng bạc, tiếp sau đó là 50 centavo bằng đồng thiếc và 5 escudo bằng nickel-đồng thiếc vào năm 1968.

Sau ngày độc lập khỏi Bồ Đào Nha, Cabo Verde phát hành tiền xu vào năm 1977 với các mệnh giá 20 và 50 centavo, 1, 2½, 10, 20 và 50 escudo. Đồng xu centavo được đúc bằng nhôm, 1 và 2½ escudo được đúc bằng nickel-đồng thiếc, còn các tiền xu mệnh giá cao hơn thì đúc bằng đồng-nickel. Do tình trạng lạm phát kéo dài, tiền xu centavo dần biến mất khỏi lưu thông, theo thời gian chỉ còn đồng xu 1 escudo là đồng xu mệnh giá nhỏ nhất còn trong lưu thông.

Bộ tiền xu hiện hành được ra mắt năm 1994. Mệnh giá nhỏ nhất là 1 escudo, được đúc bằng thép mạ đồng thau. Các mệnh giá cao hơn là 5 escudo (đúc bằng thép mạ đồng); 10, 20 và 50 escudo (đúc bằng thép mạ nickel) và 100 escudo (hình thập giác, lưỡng kim). Đồng 1 escudo lưu thông không tốt lắm, và giới thương nhân có xu hướng làm tròn số về 5 escudo. Tiền xu 1 escudo chỉ có một kiểu cách duy nhất: trên đó khắc hình con rùa biển. Các tiền xu mệnh giá cao hơn có ba loại kiểu cách khác nhau. Một kiểu là khắc động vật bản xứ (chim, bò sát), một kiểu là khắc hình những con tàu lịch sử kèm tên của chúng, còn kiểu thứ ba là khắc hình cây cối bản xứ. Đồng xu 200 escudo có hình thất giác được phát hành năm 1995 để kỉ niệm 50 năm Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hiệp Quốc và 20 năm ngày độc lập của Cabo Verde. Năm 2005, Cabo Verde phát hành đồng xu 200 escudo (lần này có hình tròn) để kỉ niệm 30 năm ngày độc lập. Tiền xu mệnh giá 200 escudo lưu thông không được rộng rãi lắm song vẫn được chấp nhận bên cạnh tiền giấy mệnh giá 200 escudo.

Giấy bạc[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền giấy mệnh giá 2000 escudo Cabo Verde

Năm 1914, Banco Nacional Ultramarino giới thiệu tiền giấy mệnh giá 4, 5, 10, 20 và 50 centavo. Năm 1921, tiền giấy mệnh giá 1, 5, 10, 20, 50 và 100 escudo được phát hành. Bộ tiền giấy tiếp theo được ra mắt năm 1945, bỏ đi tất cả các mệnh giá nhỏ hơn 5 escudo (đã được thay bằng tiền xu) và bổ sung tiền giấy mệnh giá 500 escudo. Tiền giấy 10 escudo bị thay bằng tiền xu vào năm 1953, đồng thời tiền giấy 5 escudo cũng bị rút khỏi lưu thông.

Sau ngày độc lập 5 tháng 7 năm 1975, tiền giấy được phát hành với các mệnh giá 100,[3] 500,[4] and 1000[5] escudo vào ngày 1 tháng 7 năm 1977.[6] Sê ri tiền giấy tiếp theo được ra mắt năm 1989 và gồm các mệnh giá 100,[7] 200,[8] 500,[9] 1000[10] and 2500[11] escudo.

Sê ri tiền giấy thứ ba được giới thiệu năm 1992 với các mệnh giá 200,[12] 500,[13] 1000;[14] đến năm 1999 thì bổ sung thêm mệnh giá 2000[15] và 5000[16] escudo. Năm 2005, người ta thiết kế lại tiền giấy mệnh giá 200[17], tiếp sau đó là 500[18] và 1000[19] escudo vào năm 2007.

Tỉ giá hối đoái[sửa | sửa mã nguồn]

Thời điểm Real Brasil Euro¹ Escudo Bồ Đào Nha² Đô la Mĩ
1995 - - 1/1,93 76,853
1996 - - 1/1,90 82,591
1997 - - 1/1,90 93,177
1998 - - 0,55 (tỉ giá cố định) 98,158
1999 - 110,265

(tỉ giá cố định)
0,55000 102,700
Tháng 12 năm 1999 - 0,55000 107,285
2005 - lỗi thời khoảng 90
Thánh 2 năm 2006 khoảng 40 đến 50 khoảng 90
Tháng 4 năm 2006 khoảng 40 đến 50 -
Tháng 1 năm 2007 39,86 85,36
¹ - Euro ra mắt ngày 1 tháng 1 năm 1999, đến 1 tháng 1 năm 2002 thì mới lưu thông.
² - Đồng tiền đã bị bỏ từ tháng 3 năm 2002.
Tỉ giá hối đoái hiện thời của đồng CVE
Từ Google Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Yahoo! Finance: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ XE.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ OANDA.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ Investing.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD
Từ fxtop.com: AUD CAD CHF EUR GBP HKD JPY USD

Note: Các tỉ giá hối đoái được lấy từ nguồn web xe.com có thể mâu thuẫn với tỉ giá cố định nêu ở trên.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Banco de Cabo Verde. "Moedas." Truy cập 25 tháng 2 năm 2011.
  2. ^ Do biểu tượng cifrão khó biểu thị nên thường dùng biểu tượng đô la $ để thay thế ngay cả trong những văn cảnh mang tính chính thức.
  3. ^ 100, Ngân hàng Cabo Verde
  4. ^ 500, Ngân hàng Cabo Verde
  5. ^ 1000, Ngân hàng Cabo Verde
  6. ^ Linzmayer, Owen (2012). “Cape Verde”. The Banknote Book. www.BanknoteNews.com. 
  7. ^ 100, Ngân hàng Cabo Verde
  8. ^ 200, Ngân hàng Cabo Verde
  9. ^ 500, Ngân hàng Cabo Verde
  10. ^ 1000, Ngân hàng Cabo Verde
  11. ^ 2500, Ngân hàng Cabo Verde
  12. ^ 200, Ngân hàng Cabo Verde
  13. ^ 500, Ngân hàng Cabo Verde
  14. ^ 1000, Ngân hàng Cabo Verde
  15. ^ 2000, Ngân hàng Cabo Verde
  16. ^ 5000, Ngân hàng Cabo Verde
  17. ^ 200, Ngân hàng Cabo Verde
  18. ^ 500, Ngân hàng Cabo Verde
  19. ^ 1000, Ngân hàng Cabo Verde
  • Krause, Chester L. & Clifford Mishler (1991). Standard Catalog of World Coins: 1801-1991 (ấn bản 18). Krause Publications. ISBN 0-87341-150-1. 
  • Pick, Albert (1994). Standard Catalog of World Paper Money: General Issues. Colin R. Bruce II and Neil Shafer (editors) (ấn bản 7). Krause Publications. ISBN 0-87341-207-9.