Fleet Fawn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fleet Fawn
Fleet Fawn Mk I
Kiểu Máy bay huấn luyện
Nhà chế tạo Fleet Aircraft
Nhà thiết kế Reuben H. Fleet
Chuyến bay đầu 27 tháng 6, 1930 (mẫu thử Model 2)
Vào trang bị 1931
Thải loại 1947
Sử dụng chính Không quân Hoàng gia Canada
Bộ quốc phòng (Canada)
Giai đoạn sản xuất 1931- 1938
Số lượng sản xuất 71 (Fleet Model 2, Fleet Model 7)

Fleet Fawn là một loại máy bay huấn luyện của Canada trong thập niên 1930, do hãng Fleet Aircraft chế tạo dựa trê thiết kế của Hoa Kỳ.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • Model 7A:
  • Fleet Model 7B (Fawn Mk I):
  • Fleet Model 7C (Fawn Mk II):
  • Model 7G:

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Canada
Fleet Fawn Mk II trưng bày tại bảo tàng hàng không Reynolds-Alberta, 2006

Tính năng kỹ chiến thuật (Fleet Fawn Mk II)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Fleet: The Flying Years[1]

  • Hãng chế tạo: Fleet Aircraft của Canada
  • Kíp lái/Hành khách: 2
  • Động cơ: 1 125 hp (93 kW) Kinner B-5
  • Kích thước
    • Dài: 21 ft 8 in (6,5 m)
    • Cao: 7 ft 10 in (2,4 m)
    • Sải cánh: 28 ft 0 in (8,5 m)
    • Diện tích: 194 sq ft (18,06 sq m)
  • Trọng lượng
    • Rỗng: 1.130 lb (513 kg)
    • Đầy tải: 1.860 lb (844 kg)
  • Hiệu suất bay
    • Vận tốc cực đại: 112 mph (180 km/h)
    • Vận tốc hành trình: 87 mph (140 km/h)
    • Trần bay: 15.500 ft (4.724 m)
    • Tầm bay: 320 mi (515 km)
  • Vũ khí: Không

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Page and Cumming 1990, pp. 28, 30.
Tài liệu
  • Page, Ron D. and William Cumming. Fleet: The Flying Years. Erin, Ontario: Boston Mills Press, 1990. ISBN 1-55046-019-6.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]