Gaasterlân-Sleat
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Gaasterlân-Sleat Gaasterland-Sloten |
|||
|
|||
| Tọa độ: 52°54′B 5°35′Đ / 52,9°B 5,583°Đ | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | Hà Lan | ||
| Tỉnh | Friesland | ||
| Diện tích (2006) | |||
| - Tổng cộng | 209,29 km² (80,8 mi²) | ||
| - Đất liền | 95,23 km² (36,8 mi²) | ||
| - Mặt nước | 114,06 km² (44 mi²) | ||
| Dân số (1 tháng 1 năm 2007) | |||
| - Tổng cộng | 10.259 | ||
| - Mật độ | 108/km² (279,7/mi²) | ||
| nguồn: CBS, Statline. | |||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
Gaasterlân-Sleat là một độ thị ở tỉnh Friesland, Hà Lan. Đây là tên chính thức trong tiếng Tây Frisia. Tên chính thức trong tiếng Hà Lan là Gaasterland-Sloten (). Đô thị này có dân số vào thời điểm đầu năm 2007 là 10.259 người.
Các trung tâm dân cư [sửa]
Bakhuizen, Balk, Elahuizen, Harich, Kolderwolde, Mirns, Nijemirdum, Oudega, Oudemirdum, Rijs, Ruigahuizen, Sloten, Sondel and Wijckel.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Gaasterlân-Sleat. |
|
|||||||||||
