League One

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
League One
Quốc gia Anh
Thành lập 2004
1992–2004 (as Division Two)
1958–1992 (as Division Three)
1921–1958 (as Division Three North/South)
1920–1921 (as Division Three)
Số đội 24
Vị trí trong hệ thống 3
Hạng trên Championship
Hạng dưới League Two
Cúp quốc gia Cúp FA
League cup(s) Football League Cup
Football League Trophy
Đương kim vô địch Wolverhampton Wanderers
(2014–15 Football League)
Đối tác truyền thông Sky Sports
BBC (Highlights Only)
Website Official website
2014–15 Football League One

League One là giải đấu xếp thứ ba của các câu lạc bộ bóng đá Anh, sau Premier LeagueChampionship. Giải League One đã được giới thiệu tại mùa giải 2004 - 2005. Trước đây nó được gọi là Giải hạng hai khi chưa có giải Premier League và các giải hạng ba chưa ra đời.

Các câu lạc bộ tham gia mùa giải 2014– 2015[sửa | sửa mã nguồn]

Có 24 Câu lạc bộ tham gia thi đấu tại mùa giải này:

Câu lạc bộ Kết quả mùa trước
Barnsley 23rd (xuống hạng từ Championship)
Bradford City 11th
Bristol City 12th
Chesterfield 1st (thăng hạng từ League Two)
Colchester United 16th
Coventry City 18th
Crawley Town 14th
Crewe Alexandra 19th
Doncaster Rovers 22nd (xuống hạng từ Championship)
Fleetwood Town 4th (thăng hạng thông qua Play-Offs từ League Two)
Gillingham 17th
Leyton Orient 3rd
Milton Keynes Dons 10th
Notts County 20th
Oldham Athletic 15th
Peterborough United 6th
Port Vale 9th
Preston North End 5th
Rochdale 3nd (thăng hạng từ League Two)
Scunthorpe United 2nd (thăng hạng từ League Two)
Sheffield United 7th
Swindon Town 8th
Walsall 13th
Yeovil Town 24th (xuống hạng từ Championship)

Các đội thăng hạng từ League One[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Đội thắng Thăng hạng Đội thắng nhờ Play-Off
2004–05 Luton Town Hull City Sheffield Wednesday
2005–06 Southend United Colchester United Barnsley
2006–07 Scunthorpe United Bristol City Blackpool
2007–08 Swansea City Nottingham Forest Doncaster Rovers
2008–09 Leicester City Peterborough United Scunthorpe United
2009–10 Norwich City Leeds United Millwall
2010–11 Brighton & Hove Albion Southampton Peterborough United
2011–12 Charlton Athletic Sheffield Wednesday Huddersfield Town
2012–13 Doncaster Rovers Bournemouth Yeovil Town
2013–14 Wolverhampton Wanderers Brentford Rotherham United

Kết quả vòng Play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Bán kết 1 Bán kết 2 Chung kết
2004–05 Sheffield Wednesday 1–0 Brentford

Hartlepool United 2–0 Tranmere Rovers

Brentford 1–2 Sheffield Wednesday

Tranmere Rovers 2–0 Hartlepool United
(Hartlepool thắng 6–5 trên chấm phạt đền, AET)

Sheffield Wednesday 4–2 Hartlepool United AET
2005–06 Barnsley 0–1 Huddersfield Town

Swansea City 1–1 Brentford

Huddersfield Town 1–3 Barnsley

Brentford 0–2 Swansea City

Barnsley 2–2 Swansea City

(Barnsley thắng 4–3 trên chấm phạt đền, AET)

2006–07 Yeovil Town 0–2 Nottingham Forest
Oldham Athletic 1–2 Blackpool
Nottingham Forest 2–5 Yeovil Town AET
Blackpool 3–1 Oldham Athletic
Blackpool 2–0 Yeovil Town
2007–08 Southend United 0–0 Doncaster Rovers
Leeds United 1–2 Carlisle United
Doncaster Rovers 5–1 Southend United
Carlisle United 0–2 Leeds United
Leeds United 0–1 Doncaster Rovers
2008–09 Scunthorpe United 1–1 Milton Keynes Dons
Millwall 1–0 Leeds United
Milton Keynes Dons 0–0 Scunthorpe United

(Scunthorpe thắng 7–6 trên chấm phạt đền, AET)

Leeds United 1–1 Millwall

Scunthorpe United 3–2 Millwall
2009–10 Swindon Town 2–1 Charlton Athletic

Huddersfield Town 0–0 Millwall

Charlton Athletic 2–1 Swindon Town

(Swindon thắng 5–4 trên chấm phạt đền, AET)

Millwall 2–0 Huddersfield Town

Millwall 1–0 Swindon Town
2010–11 Bournemouth 1–1 Huddersfield Town

Milton Keynes Dons 3–2 Peterborough United

Huddersfield Town 3–3 Bournemouth

(Huddersfield thắng 4–2 trên chấm phạt đền, AET)
Peterborough United 2–0 Milton Keynes Dons

Huddersfield Town 0–3 Peterborough United
2011-12 Stevenage 0–0 Sheffield United

Milton Keynes Dons 0–2 Huddersfield Town

Sheffield United 1–0 Stevenage

Huddersfield Town 1–2 Milton Keynes Dons

Huddersfield Town 0–0 Sheffield United

(Huddersfield thắng 8–7 trên chấm phạt đền, AET)

2012–13 Sheffield United 1–0 Yeovil Town

Swindon Town 1–1 Brentford

Yeovil Town 2–0 Sheffield United

Brentford 3-3 Swindon Town (Brentford thắng 5-4 trên chấm phạt đền, AET)

Brentford 1–2 Yeovil Town
2013–14 Peterborough United 1–1 Leyton Orient

Preston North End 1–1 Rotherham United

Leyton Orient 2–1 Peterborough United

Rotherham United 3-1 Preston North End

Leyton Orient 2-2 Rotherham United

(Rotherham thắng 4–3 trên chấm phạt đền, AET)

Các đội bị xuống hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Các Câu lạc bộ
2004–05 Torquay United, Wrexham, Peterborough United, Stockport County
2005–06 Hartlepool United, Milton Keynes Dons, Swindon Town, Walsall
2006–07 Chesterfield, Bradford City, Rotherham United, Brentford
2007–08 Bournemouth, Gillingham, Port Vale, Luton Town
2008–09 Northampton Town, Crewe Alexandra, Cheltenham Town, Hereford United
2009–10 Gillingham, Wycombe Wanderers, Southend United, Stockport County
2010–11 Dagenham and Redbridge, Bristol Rovers, Plymouth Argyle, Swindon Town
2011–12 Wycombe Wanderers, Chesterfield, Exeter City, Rochdale
2012-13 Scunthorpe United, Bury, Hartlepool United, Portsmouth
2013-14 Stevenage, Shrewburys Town, Carlisle United, Tranmere Rovers

Danh sách vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Vua phá lưới Câu lạc bộ Số bàn thắng
2004–05 Bắc Ireland Stuart Elliott Hull City 27
Anh Dean Windass Bradford City
2005–06 Wales Freddy Eastwood Southend United 23
Anh Billy Sharp Scunthorpe United
2006–07 Anh Billy Sharp Scunthorpe United 30
2007–08 Trinidad và Tobago Jason Scotland Swansea City 24
2008–09 Cộng hòa Ireland Simon Cox Swindon Town 29
Anh Rickie Lambert Bristol Rovers
2009–10 Anh Rickie Lambert Southampton 30
2010–11 Scotland Craig Mackail-Smith Peterborough United 27
2011–12 Scotland Jordan Rhodes Huddersfield Town 38
2012-13 Republic of Ireland Paddy Madden Yeovil Town 24
2013-14 Anh Sam Baldock Bristol City 24

Danh sách sân vận động tại mùa giải 2014–15[sửa | sửa mã nguồn]

Đội nhà Sân vận động Sức chứa
Sheffield United Bramall Lane 32,772
Coventry City Ricoh Arena 32,609
Milton Keynes Dons Stadium:mk 30,500
Bradford City A.F.C. Valley Parade 25,136
Preston North End Deepdale 23,408
Barnsley Oakwell 23,009
Bristol City F.C. Ashton Gate Stadium 21,501
Notts County Meadow Lane 21,388
Port Vale F.C. Vale Park 19,052
Swindon Town The County Ground 15,700
Doncaster Rovers Keepmoat Stadium 15,231
Peterborough United F.C. London Road Stadium1 14,989
Gillingham F.C. Priestfield Stadium 11,588
Walsall Banks's Stadium 11,300
Oldham Athletic Boundary Park 10,624
Chesterfield Proact Stadium 10,504
Rochdale Spotland1 10,249
Crewe Alexandra Alexandra Stadium 10,153
Colchester United Colchester Community Stadium 10,064
Yeovil Town Huish Park1 9,565
Leyton Orient Brisbane Road 9,271
Scunthorpe United Glanford Park1 9,088
Crawley Town Broadfield Stadium1 5,996
Fleetwood Town Highbury Stadium1 5,327

1This ground contains terracing

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]