Giản Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giản Dương
—  Thành phố cấp huyện  —
Chuyển tự Tiếng Trung
 - Giản thể 简阳
 - Phồn thể 简陽
 - Bính âm Jiǎnyáng
Vị trí của Giản Dương
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Tứ Xuyên
Địa cấp thị Tư Dương
Diện tích
 - Tổng cộng 2.215 km² (855,2 mi²)
Dân số (2008)
 - Tổng cộng 1,480,000[1]
 - Mật độ 668/km² (1.730,1/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã điện thoại 0832
Website: http://www.jianyang.gov.cn/

Giản Dương (Trung văn giản thể: 简阳; phồn thể: 简陽; bính âm: Jiǎnyáng) là một thành phố cấp huyện tại địa cấp thị Tư Dương thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

Mục lục

Trấn [sửa]

  • Giản Thành (简城镇)
  • Thạch Kiều (石桥镇)
  • Tân Thị (新市镇)
  • Thạch Bàn (石盘镇)
  • Đông Khê (东溪镇)
  • Bình Tuyền (平泉镇)
  • Hòa Phong (禾丰镇)
  • Vân Long (云龙镇)
  • Tam Tinh (三星镇)
  • Dưỡng Mã (养马镇)
  • Cổ Gia (贾家镇)
  • Thanh Long (青龙镇)
  • Tam Xá (三岔镇)
  • Trấn Kim (镇金镇)
  • Thạch Chung (石鐘镇)
  • Thi Gia (施家镇)
  • Tam Hiệp (三合镇)
  • Bình Vũ (平武镇)
  • Kim Mã (金马镇)
  • Đạp Thủy (踏水镇)
  • Giang Nguyên (江源镇)
  • Lô Gia (芦葭镇)
  • Thảo Trì (草池镇)
  • Dại Bình Kiều (太平桥镇)
  • Thạch Bản Đắng (石板凳镇)
  • Dũng Tuyền (涌泉镇)

Hương [sửa]

  • Ngũ Hiệp (五合乡)
  • Phúc Điền (福田乡)
  • Hoành Duyên (宏缘乡)
  • Chu Gia (周家乡)
  • Bình Oa (平窝乡)
  • Vũ Miếu (武庙乡)
  • Cao Minh (高明乡)
  • Ngọc Thành (玉成乡)
  • Tô Cảnh (丹景乡)
  • Vọng Thủy (望水乡)
  • Thanh Phong (清风乡)
  • Vĩnh Ninh (永宁乡)
  • Ngũ Tinh (五星乡)
  • Phi Long (飞龙乡)
  • Linh Tiên (灵仙乡)
  • Ngũ Chỉ (五指乡)
  • Tân Dân (新民乡)
  • Tân Tinh (新星乡)
  • Đồng Hợp (同合乡)
  • Lão Long (老龙乡)
  • Tráng Khê (壮溪乡)
  • Hải Loa (海螺乡)
  • Đàm Quán (坛罐乡)
  • Lôi Gia (雷家乡)
  • An Lạc (安乐乡)
  • Phổ An (普安乡)
  • Bình Tức (平息乡)
  • Lão Quân Tĩnh (老君井乡)
  • Đổng Gia Canh (董家埂乡)

Tham khảo [sửa]

  1. ^ (tiếng Trung) Profile of Jianyang.

Liên kết ngoài [sửa]