Hán văn
| Hán văn | ||
|---|---|---|
| 文言文 | ||
| Nói tại | Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và Việt Nam (Vòng văn hóa chữ Hán) | |
| Tổng số người nói | không chính gốc | |
| Hạng | không xếp hạng | |
| Ngữ hệ | Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng >Tiếng Trung Quốc ->Hán văn |
|
| Hệ chữ viết | chữ Hán | |
| Mã ngôn ngữ | ||
| ISO 639-1 | zh | |
| ISO 639-2 | chi (B) | zho (T) |
| ISO 639-3 | lzh | |
| Lưu ý: Trang này có thể chứa các kí hiệu ngữ âm IPA ở dạng Unicode. | ||
Hán văn (chữ Hán: 漢文) là một phong cách truyền thống bằng văn bản của Trung Quốc, dựa vào các ngữ pháp và từ vựng của Trung Quốc cổ xưa, làm cho nó khác với bất kỳ hình thức hiện đại của Trung Quốc nói. Tuy nhiên, việc phân biệt văn chương cổ điển, văn chương Bạch Thoại và văn chương Trung Quốc rõ ràng là xa[cần dẫn nguồn]. Nhạc cổ điển Trung Quốc đã được một lần được sử dụng cho hầu hết tất cả mọi thư từ trước khi chính thức và trong thời gian đầu của thế kỷ 20, không chỉ ở Trung Quốc mà còn (trong các thời kỳ khác nhau) tại Hàn Quốc, Nhật Bản và Việt Nam. Trong số người nói tiếng Hoa, Hán Văn đã được thay thế bởi Bạch Thoại (白話) tiếng Trung Quốc, một phong cách viết đó là tương tự với Trung Quốc hiện đại, nói tiếng Hoa, trong khi những cộng đồng người nói ngôn ngữ phi - Hán phần lớn không sử dụng Bạch thoại trong tiếng bản địa của mình.
Hán Văn được biết đến như hanmun (漢文) trong tiếng Hàn Quốc và như kanbun (漢文) trong tiếng Nhật.
Ví dụ[sửa]
Tham khảo[sửa]
- Frederick William Baller (1912). Lessons in elementary Wen-li. China Inland Mission. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2011.
- J. J. Brandt (1936). Introduction to literary Chinese (ấn bản 2). H. Vetch.
- J. J. Brandt (1973). Wenli particles. Vetch and Lee.
- Herrlee Glessner Creel biên tập (1952). Literary Chinese by the inductive method, Volume 2. University of Chicago Press. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2011.
- Raymond Stanley Dawson (1984). A new introduction to classical Chinese (ấn bản 2). Oxford University Press. ISBN 978-0-19-815460-0.
- Evan Morgan (1931). A guide to Wenli styles and Chinese ideals: essays, edicts, proclamations, memorials, letters, documents, inscriptions, commercial papers, Chinese text with English translation and notes (ấn bản 2). Christian Literature Society of China. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2012.
- Abel Rémusat (1822). Élémens de la grammaire chinoise, ou, Principes généraux du kou-wen ou style antique: et du kouan-hoa c'est-à-dire, de la langue commune généralement usitée dans l'Empire chinois. PARIS: Imprimerie Royale. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2011.