Họ Dương xỉ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Polypodiaceae | |
|---|---|
Pleopeltis polypodioides fronds on an oak limb |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| Ngành (divisio) | Pteridophyta |
| Lớp (class) | Pteridopsida |
| Bộ (ordo) | Polypodiales |
| Họ (familia) | Polypodiaceae Bercht. & J.Presl, 1820 |
| Chi điển hình | |
| Polypodium L., 1753 |
|
| Chi | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Drynariaceae |
|
Họ Dương xỉ (danh pháp khoa học: Polypodiaceae) là một họ thực vật gồm khoảng 1.000 loài trong bộ Dương xỉ, lớp Dương xỉ, ngành Dương xỉ
Phân loại [sửa]
|
|
|
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Họ Dương xỉ |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Họ Dương xỉ. |