Hastière
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hastière | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Hastière trong tỉnh Namur | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Dinant | ||
| Toạ độ | 50°13′0″B 04°50′0″Đ / 50,21667°B 4,83333°ĐTọa độ: 50°13′0″B 04°50′0″Đ / 50,21667°B 4,83333°Đ | ||
| Diện tích | 56.46 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
5,230 (1 tháng 1 năm 2006) 50.46% 49.54% 93 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 28.92% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €9,143/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Claude Bultot (PS) | ||
| Đảng cầm quyền | PS | ||
| Mã bưu chính | 5540-5544 | ||
| Mã vùng | 082 | ||
| Website | www.hastiere.be | ||
Hastièrelà một đô thị ở tỉnh Namur. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, đô thị này có dân số 5.230 người. Tổng diện tích là 56,46 km², giving a population density of 93 người trên mỗi km².
Đô thị này gồm các làng: Hastière-Lavaux (maison communale), Hermeton-sur-Meuse, Waulsort, Hastière-par-delà, Blaimont, Heer và Agimont.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Hastière. |
|
|||||||||||