Hispano Aviación HA-1112

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
HA-1112
CASA HA-112-M1L Buchón 2a
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Messerschmitt
Hispano Aviación
Chuyến bay đầu 1951
Thải loại 1965
Sử dụng chính Không quân Tây Ban Nha
Số lượng sản xuất 200+
Phát triển từ Messerschmitt Bf 109

Hispano Aviación HA-1109HA-1112 là các phiên bản chế tạo theo giấy phép của loại Messerschmitt Bf 109G-2 ở Tây Ban Nha trong và sau Chiến tranh thế giới II.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

HA-1109 K. 1. L Tripala
Hispano Aviación HA-1112-M1L Buchon với màu sơn gốc của không quân Tây Ban Nha.
HA-1109-J1L
HA-1109-K1L'
HA-1112-K1L "Tripala"
HA-1109-M1L
HA-1110-K1L
HA-1110-M1L
HA-1111-K1L
HA-1112-M1L "Buchon"
HA-1112-M4L

Tính năng kỹ chiến thuật (HA-1112-K1L)[sửa | sửa mã nguồn]

Buồn lái của HA 1112-M1L Buchon

Đặc tính tổng quan

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 600 km/h (373 mph; 324 kn) :::HA-1112-M1L 665 km/h (413 mph)
  • Vận tốc hành trình: 400 km/h (249 mph; 216 kn)
  • Tầm bay: 690 km (429 mi; 373 nmi) :::HA-1112-M1L 765 km (475 mi)
  • Trần bay: 9.800 m (32.152 ft) :::HA-1112-M1L 10,200 m (33 ft)
  • Vận tốc lên cao: 28,33 m/s (5.577 ft/min) [1]
  • Tải trên cánh: 200 kg/m2 (41 lb/sq ft) :::HA-1112-M1L 206 kg/m² (42,2 lb/ft²)

Vũ khí trang bị

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ James F. Craig, "The Messerschmitt Bf.109", Arco Pub., 1968, pg. 54

Monográficos Aéreos: H.A. 1112-M1L "Buchón" - Pedro Miguel Paniagua Magán - ISBN 978-84-921179-0-1

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]