Hygrophila auriculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hygrophila auriculata
Hygrophila schulli (Kolshinda) in Narshapur, AP W3 IMG 0926.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Acanthaceae
Chi (genus) Hygrophila
Loài (species) H. auriculata
Danh pháp hai phần
Hygrophila auriculata
Schumach.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Hygrophila auriculata là một loài thực vật có hoa trong họ Ô rô. Loài này được (Schumach.) Heine mô tả khoa học đầu tiên năm 1963.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Taxon: Hygrophila auriculata (Schumach.) Heine”. Germplasm Resources Information Network - (GRIN) Taxonomy for Plants. Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program, National Germplasm Resources Laboratory. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ The Plant List (2010). Hygrophila auriculata. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hygrophila auriculata tại Wikimedia Commons