Jay Lethal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jay Lethal
JaylethalLockdown07.jpg
Tóm tắt
Tên trên võ đài Hydro
Jamar Cunningham
Jay Lethal
Chiều cao quảng cáo 5 ft 10 in (178 cm)
Cân nặng quảng cáo 190 lbs (102 kg)
Sinh 21 tháng 4, 1985 (28 tuổi) [cần dẫn nguồn]
Elizabeth, New Jersey[1]
Quảng cáo tại Elizabeth, New Jersey
Huấn luyện bởi Mikey Whipwreck,
JAPW School
Gia nhập 2002

Jamar Shipman [1] (sinh ngày 22 tháng 4, 1985 với tên trên võ đài là Jay Lethal,là đô vật Mỹ chuyên nghiệp làm việc cho tập đoàn TNA, hiện nay anh giữ đai TNA X division champion

Tên thường gọi[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hydro
  • Jamar Cunningham
  • Jay Lethal

Thông số cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiều cao 5 ft 10 in (178 cm)
  • Cân nặng 190 lbs (102 kg)
  • Ngày sinh(1985-04-21) (Tuổi 22)

Một số đòn dứt điểm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Flipping release dragon suplex
  • Lethal Combination
  • Diving Dynamite Headbutt
  • Lethal Injection
  • Leg lariat, sometimes from the second rope
  • European uppercut
  • Fireman's carry dropped into a sitout scoop slam piledriver
  • Hip toss followed into a cartwheel and finished with a dropkick to the opponent's face
  • Running vertical suplex
  • Snap suplex
  • Spinebuster
  • Springboard dropkick

Danh hiệu đã đạt[sửa | sửa mã nguồn]

  • American Wrestling Alliance
  • AWA Heavyweight Championship (1 lần)
  • AWA Light-Heavyweight Championship (1 lần)
  • AWA Tag Team Championship (1 lần) – với Rob Vegas
  • Big Time Wrestling
  • Big Time Wrestling Championship (1 lần)
  • International High Powered Wrestling
  • IHPW United States Heavyweight Championship (1 lần)
  • IHPW Diamond Division Championship (1 lần)
  • Jersey All Pro Wrestling
  • JAPW Heavyweight Championship (1 lần)
  • JAPW Light Heavyweight Championship (1 lần)
  • JAPW Tag Team Championship (1 lần) – với Azriael
  • JAPW Television Championship (1 lần)
  • Jersey Championship Wrestling
  • JCW Television Championship (1 lần)
  • JCW Cruiserweight Championship (1 lần)
  • JCW J-Cup Championship (1 lần)
  • Pro-Wrestling ELITE
  • PWE Interstate Championship (1 lần)
  • Politically Incorrect Wrestling
  • PiW World Championship (1 lần)
  • Ring of Honor
  • ROH Pure Championship (1 lần)
  • Total Nonstop Action Wrestling
  • TNA X Division Championship (3 lần)
  • TNA 2006 World X Cup Tournament winner (với Chris Sabin, Sonjay Dutt và Alex Shelley)
  • 2007 TNA X Division Star of the Year
  • Unreal Championship Wrestling
  • UCW United States Heavyweight Championship (1 lần)
  • UCW World Heavyweight Championship (1 lần)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]