Kỳ Đài

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kỳ Đài
گۇچۇڭ ناھىيىسى
奇台县
—  Huyện  —
Vị trí (đỏ) tại Xương Cát (vàng) và Tân Cương
Vị trí (đỏ) tại Xương Cát (vàng) và Tân Cương
Tọa độ: 44°01′13″B 89°35′04″Đ / 44,02034°B 89,58446°Đ / 44.02034; 89.58446 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Xương Cát
Diện tích
 - Tổng cộng 16.641 km² (6.425,1 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 230,000 (2.002)
 - Mật độ 13,8/km² (35,7/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Kỳ Đài (Trung văn giản thể: 奇台县; Trung văn phồn thể: 奇台縣; bính âm: Qítái Xiàn; Uyghur: گۇچۇڭ ناھىيىسى‎, ULY: Guchung Nahiyisi, UPNY: Guqung Nah̡iyisi?), cũng được gọi là Cổ Thành (古城),là một huyện của Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Kỳ Đài nằm trên một trong những lộ trình chính của Con đường tơ lụa xưa kia.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kỳ Đài (奇台镇)
  • Lão Kỳ Đài (老奇台镇)
  • Bán Tiệt Câu (半截沟镇)
  • Cát Bố Khố (吉布库镇)
  • Đông Loan (东湾镇)
  • Tây Địa (西地镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bích Lưu Hà (碧流河乡)
  • Tây Bắc Loan (西北湾乡)
  • Khảm Nhĩ Tư (坎尔孜乡)
  • Cổ Thành (古城乡)
  • Thất Hộ (七户乡)
  • Tam Cá Trang Tử (三个庄子乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Kazakh- Ngũ Mã Trường (五马场哈萨克族乡)
  • Hương dân tộc Kazakh - Kiều Nhân (乔仁哈萨克族乡)
  • Hương dân tộc Tatar - Đại Tuyền (大泉塔塔尔族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 44°01′B 89°35′Đ / 44,017°B 89,583°Đ / 44.017; 89.583