Karakax

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Karakax
قاراقاش ناھىيىسى
墨玉县
—  Huyện  —
Vị trí tại Tân Cương (đỏ)
Vị trí tại Tân Cương (đỏ)
Tọa độ: 37°16′12″B 79°44′01″Đ / 37,26989°B 79,73348°Đ / 37.26989; 79.73348 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Địa khu Hotan
Diện tích
 - Tổng cộng 25.667 km² (9.910,1 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 420,000 (2.002)
 - Mật độ 16,4/km² (42,5/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Karakax hay Qaraqash (Trung văn giản thể: 墨玉县; bính âm: Mòyù Xiàn, Hán Việt: Mặc ngọc huyện; Uyghur: قاراقاش ناھىيىسى‎, ULY: Qaraqash Nahiyisi, UPNY: K̡arak̡ax Nah̡iyisi?)[1] là một huyện của địa khu Hotan, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khách Lạp Tạp Thập 喀拉卡什镇

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khách Nhĩ Tái (喀尔赛乡)
  • Khuê Nha (奎牙乡)
  • Trát Ngoã (扎瓦乡)
  • A Khắc Tát Lạp Y (阿克萨拉依乡)
  • Ô Nhĩ Kỳ (乌尔其乡)
  • Thác Hồ Lạp (托胡拉乡)
  • Tát Y Ba Cách (萨依巴格乡)
  • Gia Hãn Ba Cách (加汗巴格乡)
  • Phổ Cáp Khắc Kỳ (普恰克其乡)
  • Mang Lai (芒来乡)
  • Khoát Y Kỳ (阔依其乡)
  • Nhã Ngoã (雅瓦乡)
  • Thổ Ngoại Đặc (吐外特乡)
  • Anh Dã Nhĩ (英也尔乡)
  • Khách Ngoã Khắc (喀瓦克乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ chính tả chính thức là "Karakax" theo Zhōngguó dìmínglù 中国地名录 (Bắc Kinh, Zhōngguó dìtú chūbǎnshè 中国地图出版社 1997); ISBN 7-5031-1718-4; p. 312.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 37°17′B 79°42′Đ / 37,283°B 79,7°Đ / 37.283; 79.700