Kerkrade
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kerkrade Kirchroa |
|||
|
|||
| Quốc gia | Hà Lan | ||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Limburg | ||
| Diện tích (2006) | |||
| - Tổng cộng | 22,17 km² (8,6 mi²) | ||
| - Đất liền | 21,93 km² (8,5 mi²) | ||
| - Mặt nước | 0,24 km² (0,1 mi²) | ||
| Dân số (1 tháng 1 năm 2007) | |||
| - Tổng cộng | 48.721 | ||
| - Mật độ | 2.222/km² (5.755/mi²) | ||
| Nguồn: CBS, Statline. | |||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
Kerkrade () (tiếng Limburg: Kirchroa) là một thị xã và đô thị ở đông nam Hà Lan. Đô thị này nằm ở nửa phía tây của vùng chia cắt và nửa phía đông là thị xã Đức Herzogenrath. Dân số cả hai thị xã này cộng lại là 100.000 người.
Mục lục |
Các trung tâm dân cư[sửa]
- Eygelshoven
- Kerkrade —
- Kaalheide
- Bleyerheide
- Spekholzerheide
- Terwinselen
- Holz
- Rolduckerveld
- Hopel
- Chèvremont
- Haanrade
- Gracht
Natives of Kerkrade[sửa]
- Wiel Coerver (sinh năm 1924)- cầu thủ bóng đá and manager
- Willy Brokamp (sinh năm 1946) - cầu thủ bóng đá
- Gerd Leers (sinh năm 1951) – nhà chính trị
- Heintje Simons (sinh năm 1955) – ca sỹ
- Pierre Vermeulen (sinh năm 1956) - cầu thủ bóng đá
- René Trost (sinh năm 1965) - cầu thủ bóng đá
- Sieb Dijkstra (sinh năm 1966) - cầu thủ bóng đá
- Jörg Müller (sinh năm 1969) – đua xe
- Roy Bejas (sinh năm 1987) - cầu thủ bóng đá
Tham khảo[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- Trang mạng chính thức
- Encyclopedia on Kerkrade (Dutch) - a wiki using MediaWiki 1.52
|
||||||||
Tọa độ: 50°52′B 6°04′Đ / 50,867°B 6,067°Đ
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Kerkrade |
