Khu Merton của Luân Đôn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Khu Merton của Luân Đôn
Merton trong Đại Luân Đôn
Merton trong Đại Luân Đôn
Quốc gia có chủ quyền Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Quốc gia lập hiến Anh
Vùng Luân Đôn
Hạt nghi lễ Đại Luân Đôn
Tư cách Khu tự quản Luân Đôn
Tổng hành dinh Trung tâm dân sự
Morden
Sáp nhập 1 tháng 4, 1965
Chính quyền
 - Kiểu Hội đồng hạt Luân Đôn
 - Người đứng đầu Stephen Alambritis (Lao động (hội đồng không còn cai trị))
 - Thị trưởng Gilli Lewis-Lavender
 - MPs Stephen Hammond (Đảng Bảo Thủ)
Siobhain McDonagh (Đảng Lao Động)
 - Hội đồng Luân Đôn Richard Tracey thành viên hội đồng lập pháp Merton và Wandsworth
 - Quốc hội Liên minh châu Âu Luân Đôn
Diện tích
 - Tổng cộng 37,61 km² (14,5 mi²)
Dân số (2008)
 - Tổng cộng 201,400
 - Mật độ 5,4/km² (13,9/mi²)
 - Sắc tộc[1] 61,3% người Anh da trắng
2,5% người Ireland da trắng
9,7% người da trắng khác
0,9% người Caribe da trắng và đen
0,5% người châu Phi da trắng và đen
1,1% người da trắng và châu Á
0,8% người lai khác
4,6% người Ấn Độ
2,6% người Pakistani
1,0% người Bangladesh
3,3% người châu Á khác
3,5% người Caribe da đen
3,9% người châu Phi da đen
0,7% người da đen khác
1,5% người Hoa
2,2% khác
Múi giờ GMT (UTC0)
 - Mùa hè (DST) BST (UTC+1)
Mã bưu chính {{{postcode_areas}}}
Lực lượng cảnh sát Cảnh sát Thủ đô
Website: [[1] www.merton.gov.uk/%20LB%20Merton]]

Khu Merton của Luân Đôn (tiếng Anh: London Borough of Merton) là một khu tự quản Luân Đôn nằm ở tây nam Luân Đôn, Anh.

Khu tự quản được thành lập theo Đạo luật Chính phủ Luân Đôn vào năm 1965 bằng cách kết hợp nhiều khu tự quản đô thị. Tên gọi hiện có bắt nguồn từ thị xã lâu đời Merton từng nằm tại trung tâm của khu vực mà ngày nay là Nam Wimbledon. Merton đã được lựa chọn như một thỏa hiệp có thể chấp nhận được, sau một vụ tranh chấp giữa WimbledonMitcham về tên gọi mới.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Data Management and Analysis Group, Greater London Authority, Demography Update October 2007, (2007)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 51°23′B 0°10′T / 51,383°B 0,167°T / 51.383; -0.167