Landskrona (đô thị)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đô thị Landskrona Landskrona stad |
|||
| — Đô thị — | |||
|
|||
| Quốc gia | Thụy Điển | ||
|---|---|---|---|
| Hạt | Skåne (hạt) | ||
| Thủ phủ | Landskrona | ||
| Diện tích [1] | |||
| - Tổng cộng | 302,49 km² (116,8 mi²) | ||
| - Đất liền | 141,16 km² (54,5 mi²) | ||
| - Mặt nước | 161,33 km² (62,3 mi²) | ||
| Dân số (June 30, 2010)[2] | |||
| - Tổng cộng | 41.511 | ||
| - Mật độ | 137,2/km² (355,4/mi²) | ||
| Mã bưu chính | |||
| Province | Scania | ||
| Municipal code | 1282 | ||
| Website: www.landskrona.se | |||
Đô thị Landskrona (Svedala kommun) là một đô thị ở hạt Skåne ở phía nam Thụy Điển, ngày đông nam Malmö. Thủ phủ là thị xã Landskrona.
Đô thị hiện nay là kết quả của các cuộc sáp nhập vào năm 1952, 1967, 1974 và 1977.
Mục lục |
Các địa phương[sửa]
Có 8 khu vực địa phương ở đô thị Svedala. Trong bảng dưới đây, dân số theo số liệu tại thời điểm ngày 31/12/2005.
| # | Địa phương | Dân số |
|---|---|---|
| 1 | Landskrona | 28.670 |
| 2 | Häljarp | 2.561 |
| 3 | Glumslöv | 1,861 |
| 4 | Asmundtorp | 1,551 |
| 5 | Saxtorpsskogen | 729 |
| 6 | Härslöv | 401 |
| 7 | Annelöv | 341 |
| 8 | Kvärlöv | 206 |
Tham khảo[sửa]
Chú thích[sửa]
- ^ “Statistiska centralbyrån den 1 januari 2010” (Microsoft Excel) (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2010.
- ^ “SCB, Befolkningsstatistik 30 juni 2010” (bằng Swedish). Statistics Sweden. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2010.
Liên kết ngoài[sửa]
- Svedala - Trang mạng chính thức
Tọa độ: 55°52′B 12°50′Đ / 55,867°B 12,833°Đ
|
||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Landskrona (đô thị) |