Lytta vesicatoria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lytta vesicatoria
Lytta-vesicatoria.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Meloidae
Phân họ (subfamilia) Meloinae
Tông (tribus) Lyttini
Chi (genus) Lytta
Loài (species) L. vesicatoria
Danh pháp hai phần
Lytta vesicatoria
(Linnaeus, 1758)

Lytta vesicatoria là một loài bọ cánh cứng có màu xanh lục bảo trong họ Meloidae. Lytta vesicatoria đôi khi bị gọi sai thành Cantharis vesicatoria, nhưng chi Cantharis thuộc một họ không liên quan, Cantharidae.[1] Lytta vesicatoria dài 15 milimét (0,59 in) đến 22 milimét (0,87 in) và rộng từ 5 milimét (0,20 in) đến 8 milimét (0,31 in). Con trưởng thành ăn lá cây tần bì, tử đinh hương và cây liễu trắng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Booth, Martin (2004). Cannabis: A History. Picador. ISBN 0-312-42494-9.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Cavendish, Richard (1968). The Black Arts: An Absorbing Account of Witchcraft, Demonology, Astrology, and Other Mystical Practices Throughout the Ages. Perigee Trade. ISBN 0-399-50035-9.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Davidson, Alan (1999). The Oxford Companion to Food. Oxford University Press. ISBN 0-19-211579-0.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Gonzalez-Wippler, Migene (2002). Santería: The Religion. Llewellyn Publications. ISBN 1-56718-329-8.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Milsten, Richard (2000). The Sexual Male: Problems and Solutions. W. W. Norton & Company. ISBN 0-393-32127-4.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Reichl, Ruth (2004). The Gourmet Cookbook. Houghton Mifflin. ISBN 0-618-37408-6.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Stevens, Serita Deborah (1990). Deadly Doses: A Writer's Guide to Poisons. Writer's Digest Books. ISBN 0-89879-371-8.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).
  • Theroux, Paul (1989). Riding the Iron Rooster. Ivy Books. ISBN 0-8041-0454-9.  Đã định rõ hơn một tham số trong |author=|last= (trợ giúp).