Massonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Massonia
Massonia pustulata.jpg
Massonia pustulata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Massonia
Thunb. ex Houtt.[1]
Loài điển hình
Massonia depressa
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Podocallis Salisb.
  • Whiteheadia Harv.

Massonia là một chi thực vật có hoa trong họ Asparagaceae.[2]

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Massonia, World Checklist of Selected Plant Families, Royal Botanic Gardens, Kew, truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2013 
  2. ^ The Plant List (2010). Massonia. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Massonia tại Wikimedia Commons
  • Dữ liệu liên quan tới Massonia tại Wikispecies
  • Pink, A. (2004). Gardening for the Million. Project Gutenberg Literary Archive Foundation. 
  • Friedrich Gottlieb Dietrich: Vollständiges Lexicon der Gärtnerei und Botanik oder alphabetische Beschreibung vom Bau, Wartung und Nutzen aller in- und ausländischen, ökonomischen, officinellen und zur Zierde dienenden Gewächse. Band 6, Berlin 1806.
  • John Charles Manning, Peter Goldblatt, Dee Snijman: The Color Encyclopedia of Cape Bulbs. 2002, ISBN 0881925470.
  • Martin Mergili: The Vegetation of Grootbos Nature Reserve: Fynbos and Forest Ecosystems at the Southernmost Tip of Africa. 2008, ISBN 3639030583.