Messier 81

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Messier 81 [1][2]
Messier 81 HST.jpg
Messier 81, ảnh của Hubble
Dữ liệu quan sát
Chòm sao Đại Hùng
Xích kinh 09h 55m 33.2s [3]
Xích vĩ +69° 3′ 55″[3]
Dịch chuyển đỏ -0.000113
Vận tốc xuyên tâm Mặt Trời -34
Vận tốc tâm thiên hà 73
Cấp sao biểu kiến (V) 6.94[4][5]

Xem thêm: Thiên hà, Danh sách thiên hà

Messier 81 (hoặc còn được biết đến là NGC 3031 hay Thiên hà Bode) là một thiên hà xoắn ốc thuộc chòm sao Đại Hùng.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Jensen, Joseph B.; Tonry, John L.; Barris, Brian J.; Thompson, Rodger I.; Liu, Michael C.; Rieke, Marcia J.; Ajhar, Edward A.; Blakeslee, John P. (2003). “Measuring Distances and Probing the Unresolved Stellar Populations of Galaxies Using Infrared Surface Brightness Fluctuations”. Astrophysical Journal 583 (2): 712–726. arXiv:astro-ph/0210129. Bibcode:2003ApJ...583..712J. doi:10.1086/345430. 
  2. ^ I. D. Karachentsev, O. G. Kashibadze (2006). “Masses of the local group and of the M81 group estimated from distortions in the local velocity field”. Astrophysics 49 (1): 3–18. Bibcode:2006Ap.....49....3K. doi:10.1007/s10511-006-0002-6. 
  3. ^ a ă “NASA/IPAC Extragalactic Database”. Results for NGC 3031. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2006. 
  4. ^ “SIMBAD-M81”. SIMBAD Astronomical Database. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2009. 
  5. ^ Armando, Gil de Paz; Boissier; Madore; Seibert; Boselli; et al. (2007). “The GALEX Ultraviolet Atlas of Nearby Galaxies”. Astrophysical Journal 173 (2): 185–255. arXiv:astro-ph/0606440. Bibcode:2007ApJS..173..185G. doi:10.1086/516636. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]