Mexipedium xerophyticum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mexipedium xerophyticum
Mexipedium xerophyticum Orchi 01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Chi (genus) Mexipedium
Loài (species) M. xerophyticum
Danh pháp hai phần
Mexipedium xerophyticum
(Soto Arenas, Salazar & Hágsater) V.A.Albert &
M.W.Chase, 1992
Mexipedium distribution map.png

Mexipedium xerophyticum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Soto Arenas, Salazar & Hágsater) V.A.Albert & M.W.Chase miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Mexipedium xerophyticum. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]