Mueang Phang Nga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Phang Nga
เมืองพังงา
Số liệu thống kê
Tỉnh: Phang Nga
Văn phòng huyện: 8°26′36″B, 98°31′5″Đ
Diện tích: 549,552 km²
Dân số: 38.426 (2005)
Mật độ dân số: 69,9 người/km²
Mã địa lý: 8201
Mã bưu chính: 82000
Bản đồ
Bản đồ Phang Nga, Thái Lan với Mueang Phang Nga

Mueang Phang Nga là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Phang Nga ở miền nam Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện lân cận (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: Thap Put, Phanom of Surat Thani Province, Kapong, Thai MueangTakua Thung. Về phía nam là vịnh Phang Nga, và huyện đảo Ko Yao.

Vườn quốc gia Ao Phang Nga nằm ở đảo phía nam của huyện này. Lâm viên Sa Nang Manora bảo vệ 0,29 km² rừng Khao Toy Nang Hong và thác Sa Nang Manora. Khu bảo tồn hoang dã Tonpariwat ở phía nam của huyện này ở phía bắc đang được tạo lập. Có nhiều hang động ở trong các đồi đá vôi.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia ra thành 6 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 42 làng (muban). Phang Nga là một thị xã (thesaban mueang) và nằm trên khu vực tambon Thai Chang.

STT Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Thai Chang ท้ายช้าง - 9559
2. Nop Pring นบปริง 8 6184
3. Tham Nam Phut ถ้ำน้ำผุด 4 3218
4. Bang Toei บางเตย 9 6667
5. Tak Daet ตากแดด 4 2886
6. Song Phraek สองแพรก 3 555
7. Thung Kha Ngok ทุ่งคาโงก 5 2535
8. Ko Panyi เกาะปันหยี 4 4218
9. Pa Ko ป่ากอ 5 2604
 Map of tambon

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]