Mueang Sukhothai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Sukhothai
เมืองสุโขทัย
Số liệu thống kê
Tỉnh: Sukhothai
Văn phòng huyện: Thani
17°0′28″B 99°49′23″Đ / 17,00778°B 99,82306°Đ / 17.00778; 99.82306
Diện tích: 581,5 km²
Dân số: 107.599 (2005)
Mật độ dân số: 185 người/km²
Mã địa lý: 6401
Mã bưu chính: 64000
Bản đồ
Bản đồ Sukhothai, Thái Lan với Mueang Sukhothai

Mueang Sukhothai (tiếng Thái: เมืองสุโขทัย) là huyện thủ phủ (amphoe mueang) của tỉnh Sukhothai, miền nam Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông nam theo chiều kim đồng hồ) là: Kong Krailat, Khiri Mat, Ban Dan Lan HoiSi Samrong của tỉnh SukhothaiPhrom Phiram của tỉnh Phitsanulok. Sông Yom chảy qua huyện này.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 97 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Sukhothai nằm trên toàn bộ tambon Thani. Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Ban Suan and Mueang Kao, mỗi đơn vị nằm trên một phần của tambon cùng tên. Có 9 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Thani ธานี - 17.510
2. Ban Suan บ้านสวน 14 14.490
3. Mueang Kao เมืองเก่า 11 17.760
4. Pak Khwae ปากแคว 9 9.010
5. Yang Sai ยางซ้าย 12 9.729
6. Ban Kluai บ้านกล้วย 13 16.893
7. Ban Lum บ้านหลุม 9 8.970
8. Tan Tia ตาลเตี้ย 11 4.375
9. Pak Phra ปากพระ 10 3.743
10. Wang Thong Daeng วังทองแดง 8 5.119