Musa muluensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Musa muluensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Zingiberales
Họ (familia) Musaceae
Chi (genus) Musa
Loài (species) M. muluensis
Danh pháp hai phần
Musa muluensis
M.Hotta[1]

Musa muluensis là một loài thực vật có hoa trong họ Musaceae. Loài này được M.Hotta miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  Musa muluensis was first described and published in Shokubutsu Kenkyu Zasshi [Journal of Japanese Botany] Tokyo xlii. 345 (1967). “Plant Name Details for Musa muluensis. IPNI. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2011. “Notes: Borneo” 
  2. ^ The Plant List (2010). Musa muluensis. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai Zingiberales