Myrialepis paradoxa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myrialepis paradoxa
Myrialepis paradoxa.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Tông (tribus) Calameae
Chi (genus) Myrialepis
Beccari[1]
Loài (species) M. paradoxa
Danh pháp hai phần
Myrialepis paradoxa
(Kurz) J.Dransf.
Loài điển hình
Myrialepis paradoxa
(Kurz) J.Dransf.
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Myrialepis paradoxa là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được (Kurz) J.Dransf. mô tả khoa học đầu tiên năm 1982.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Beccari in J.D. Hooker, The Flora of British India 6:480. 1893. Type:M. paradoxa
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên uioasdfhiopuh80
  3. ^ The Plant List (2010). Myrialepis paradoxa. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]