Neobakeria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neobakeria
Daubenya aurea var coccinea2.jpg
Daubenya aff. marginata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Asparagaceae
Chi (genus) Neobakeria
Lindl.[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Neobakeria là một chi thực vật có hoa trong họ Asparagaceae.[2]

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Neobakeria alba A.M.van der Merwe
  • Neobakeria angustifolia
  • Neobakeria aurea Lindl. (Syn.: Massonia aurea (Lindl.) G.Don, Hort. Brit., Massonia lutea Lindl., Daubenya fulva Lindl., Daubenya coccinea Harv. ex Baker, Daubenya aurea var. coccinea (Harv. ex Baker) Marloth)
  • Neobakeria burchellii
  • Neobakeria capensis (Schltr.) A.M.van der Merwe & J.C.Manning (Syn.: Androsiphon capensis Schltr.)
  • Neobakeria coccinea
  • Neobakeria comata (Burch. ex Baker) J.C.Manning & A.M.van der Merwe (Syn.: Massonia comata Burch. ex Baker, Polyxena comata (Burch. ex Baker) Baker, Neobakeria comata (Burch. ex Baker) Schltr.)
  • Neobakeria fulva
  • Neobakeria haemanthoides
  • Neobakeria heterandra
  • Neobakeria marginata (Willd. ex Kunth) J.C.Manning & A.M.van der Merwe (Syn.: Massonia marginata Willd. ex Kunth, Polyxena marginata (Willd. ex Kunth) Baker, Neobakeria marginata (Willd. ex Kunth) Schltr., Massonia rugulosa Licht. ex Kunth, Polyxena haemanthoides Baker, Polyxena rugulosa (Licht. ex Kunth) Baker, Neobakeria haemanthoides (Baker) Schltr., Neobakeria rugulosa (Licht. ex Kunth) Schltr.)
  • Neobakeria namaquensis (Schltr.) J.C.Manning & Goldblatt (Syn.: Neobakeria namaquensis Schltr., Polyxena namaquensis (Schltr.) K.Krause)
  • Neobakeria rugulosa
  • Neobakeria stylosa (W.H.Baker) A.M.van der Merwe & J.C.Manning (Syn.: Amphisiphon stylosus W.H.Baker)
  • Neobakeria visseriae
  • Neobakeria zeyheri (Kunth) J.C.Manning & A.M.van der Merwe (Syn.: Massonia zeyheri Kunth, Massonia lanceolata Zeyh. ex Kunth nom. illeg., Massonia burchellii Baker, Massonia pedunculata Baker, Polyxena burchellii (Baker) Baker, Neobakeria burchellii (Baker) Schltr.)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WCSP_304026
  2. ^ The Plant List (2010). Neobakeria. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phương tiện liên quan tới Neobakeria tại Wikimedia Commons
  • Dữ liệu liên quan tới Neobakeria tại Wikispecies
  • Cumbleton, Paul, “Log 9 22nd Nov 2007”, Wisley Alpine Log (Scottish Rock Garden Club), Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2013, truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2013  – photographs of six species
  • "Daubenya", Pacific Bulb Society, truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2013  – photographs of seven species
  • John C. Manning, Peter Goldblatt & Dee Snijman: The colour encyclopedia of Cape bulbs, Timber Press, Portland und Cambridge, 2002. ISBN 0-88192-547-0: Eucomis auf S. 154-155 (Abschnitte Beschreibung, Verbreitung und Systematik)
  • John C. Manning: South Africa's Jewels of the Desert: A Reappraisal of the Genus Daubenya (Hyacinthaceae), In: Herbertia, Volume 56, 2001, S. 61-66. PDF.
  • John C. Manning & Alison M. van der Merwe: Systematics of the genus Daubenya (Hyacinthaceae: Massonieae), In Bothalia, Volume 32, Nummer 2, 2002, S. 133-150.
  • Daubenya in Suchmaske eingeben bei African Plant Database.
  • Eintrag bei biodiversityexplorer von Iziko.